Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá vàng thế giới theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá vàng thế giới (USD/ounce troy) · Gold · Mã: PINK_GOLD · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
4.319,0 USD/ounce
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá vàng 99,5% trên thị trường London (giá chốt LBMA), bình quân tháng. Đây là giá tham chiếu cho giá vàng trong nước; chênh lệch giá vàng miếng trong nước và thế giới là chủ đề thường gặp trong nghiên cứu.

Đơn vị: USD/ounce troy (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá vàng thế giới 1960–2026

Giá vàng thế giới (USD/ounce troy), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/ounce 0 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000 6.000 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 4.319,0 USD/ounce
Đơn vị: USD/ounce. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_GOLD).

Giá vàng thế giới 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/ounce) So với tháng trước
09/2026 4.319,0 -2,1%
08/2026 4.411,0 +8,3%
07/2026 4.073,0 -3,7%
06/2026 4.228,0 -7,8%
05/2026 4.587,0 -2,8%
04/2026 4.721,0 -2,8%
03/2026 4.856,0 -3,3%
02/2026 5.020,0 +5,6%
01/2026 4.753,0 +10,3%
12/2025 4.309,0 +5,4%
11/2025 4.087,0 +0,7%
10/2025 4.058,0 +10,6%
09/2025 3.668,0 +8,9%
08/2025 3.368,0 +0,8%
07/2025 3.340,0 -0,4%
06/2025 3.353,0 +1,3%
05/2025 3.309,0 +2,8%
04/2025 3.218,0 +7,9%
03/2025 2.983,0 +3,0%
02/2025 2.895,0 +6,8%
01/2025 2.710,0 +2,3%
12/2024 2.648,0 -0,1%
11/2024 2.651,0 -1,4%
10/2024 2.690,0 +4,6%

Giá vàng thế giới bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/ounce) So với năm trước Số tháng
2026 4.552,0 +32,3% 9
2025 3.441,5 +44,1% 12
2024 2.387,6 +22,9% 12
2023 1.942,8 +7,9% 12
2022 1.800,8 +0,1% 12
2021 1.799,6 +1,7% 12
2020 1.770,3 +27,1% 12
2019 1.392,6 +9,7% 12
2018 1.269,3 +0,9% 12
2017 1.257,5 +0,7% 12
2016 1.249,0 +7,6% 12
2015 1.160,8 -8,3% 12
2014 1.265,6 -10,3% 12
2013 1.411,7 -15,4% 12
2012 1.669,6 +6,4% 12
2011 1.569,2 +28,1% 12
2010 1.224,7 +25,9% 12
2009 973,0 +11,6% 12
2008 871,8 +25,1% 12
2007 696,7 +15,3% 12
2006 604,4 +35,9% 12
2005 444,8 +8,7% 12
2004 409,2 +12,5% 12
2003 363,6 +17,3% 12
2002 310,0 +14,5% 12
2001 270,8 -2,9% 12
2000 279,0 +0,1% 12
1999 278,8 -5,2% 12
1998 294,1 -11,2% 12
1997 331,2 -14,6% 12
1996 387,6 +0,9% 12
1995 384,2 +0,1% 12
1994 383,9 +6,7% 12
1993 359,7 +4,7% 12
1992 343,7 -5,1% 12
1991 362,3 -5,5% 12
1990 383,5 +0,5% 12
1989 381,4 -12,7% 12
1988 437,1 -2,1% 12
1987 446,4 +21,4% 12
1986 367,8 +15,6% 12
1985 318,0 -11,8% 12
1984 360,5 -14,7% 12
1983 422,6 +12,5% 12
1982 375,8 -18,3% 12
1981 459,8 -24,4% 12
1980 607,8 +98,2% 12
1979 306,8 +58,8% 12
1978 193,2 +30,8% 12
1977 147,7 +18,3% 12
1976 124,8 -22,4% 12
1975 160,9 +1,0% 12
1974 159,3 +63,6% 12
1973 97,3 +67,3% 12
1972 58,2 +42,2% 12
1971 40,9 +14,2% 12
1970 35,8 -12,4% 12
1969 40,9 +5,1% 12
1968 38,9 +11,2% 12
1967 35,0 0,0% 12
1966 35,0 0,0% 12
1965 35,0 0,0% 12
1964 35,0 0,0% 12
1963 35,0 0,0% 12
1962 35,0 0,0% 12
1961 35,0 0,0% 12
1960 35,0 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Gold (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_GOLD), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu