Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới 1960–2026

Chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới của World Bank (2010 = 100) · Commodity price index: Food index (2010=100) · Mã: PINK_FOOD_INDEX · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
124,1 điểm (2010 = 100)
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chỉ số giá tổng hợp của ngũ cốc, dầu thực vật – khô dầu và các thực phẩm khác (đường, thịt, trái cây…), tính theo USD danh nghĩa, 2010 = 100.

Đơn vị: chỉ số, 2010 = 100 (theo USD danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới 1960–2026

Chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới của World Bank (2010 = 100), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị điểm (2010 = 100) 0 50 100 150 200 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 124,1 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_FOOD_INDEX).

Giá chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (điểm (2010 = 100)) So với tháng trước
09/2026 124,1 +3,8%
08/2026 119,6 +1,4%
07/2026 118,0 +0,3%
06/2026 117,7 -2,8%
05/2026 121,1 +1,8%
04/2026 119,0 +1,3%
03/2026 117,5 +3,3%
02/2026 113,8 +2,4%
01/2026 111,1 +1,6%
12/2025 109,4 +0,4%
11/2025 109,0 +2,5%
10/2025 106,3 -0,8%
09/2025 107,2 +0,4%
08/2025 106,8 -0,9%
07/2025 107,8 +1,0%
06/2025 106,7 -1,5%
05/2025 108,3 -1,8%
04/2025 110,3 -0,5%
03/2025 110,9 -2,5%
02/2025 113,8 -0,5%
01/2025 114,4 -0,6%
12/2024 115,1 -0,9%
11/2024 116,2 -0,1%
10/2024 116,3 +1,4%

Giá chỉ số giá lương thực, thực phẩm thế giới bình quân theo năm

Năm Bình quân (điểm (2010 = 100)) So với năm trước Số tháng
2026 118,0 +8,0% 9
2025 109,2 -5,7% 12
2024 115,8 -7,7% 12
2023 125,4 -9,2% 12
2022 138,1 +14,2% 12
2021 120,9 +29,8% 12
2020 93,1 +7,0% 12
2019 87,0 -3,8% 12
2018 90,5 +0,3% 12
2017 90,2 +0,6% 12
2016 89,6 +1,3% 12
2015 88,5 -16,6% 12
2014 106,0 -7,5% 12
2013 114,6 -7,7% 12
2012 124,1 +1,4% 12
2011 122,5 +22,5% 12
2010 100,0 +7,6% 12
2009 93,0 -17,0% 12
2008 112,0 +33,6% 12
2007 83,9 +23,8% 12
2006 67,7 +8,4% 12
2005 62,5 -1,8% 12
2004 63,6 +13,2% 12
2003 56,2 +8,5% 12
2002 51,8 +6,3% 12
2001 48,7 +3,9% 12
2000 46,9 -2,6% 12
1999 48,1 -16,0% 12
1998 57,3 -8,8% 12
1997 62,8 -7,6% 12
1996 68,0 +7,9% 12
1995 63,0 +8,4% 12
1994 58,1 +7,4% 12
1993 54,1 +0,5% 12
1992 53,9 -0,4% 12
1991 54,1 -1,1% 12
1990 54,7 -6,8% 12
1989 58,7 +1,3% 12
1988 57,9 +27,5% 12
1987 45,4 +6,7% 12
1986 42,6 -12,4% 12
1985 48,6 -17,5% 12
1984 58,9 +2,5% 12
1983 57,5 +8,9% 12
1982 52,8 -20,1% 12
1981 66,0 -7,0% 12
1980 71,0 +15,1% 12
1979 61,7 +13,2% 12
1978 54,5 +10,4% 12
1977 49,3 +3,7% 12
1976 47,6 -10,1% 12
1975 52,9 -22,8% 12
1974 68,6 +37,1% 12
1973 50,0 +75,2% 12
1972 28,5 +7,2% 12
1971 26,6 +2,1% 12
1970 26,1 +8,4% 12
1969 24,1 +3,8% 12
1968 23,2 -6,2% 12
1967 24,7 +0,5% 12
1966 24,6 +3,5% 12
1965 23,8 -2,1% 12
1964 24,3 -0,7% 12
1963 24,4 +12,0% 12
1962 21,8 -0,9% 12
1961 22,0 +5,6% 12
1960 20,8 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Commodity price index: Food index (2010=100) (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_FOOD_INDEX), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly price index based on nominal US dollars, 2010=100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu