Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá chỉ số giá kim loại và khoáng sản theo tháng 1960–2026

Chỉ số giá kim loại và khoáng sản thế giới của World Bank (2010 = 100) · Commodity price index: Metals & minerals index (2010=100) · Mã: PINK_METALS_AND_MINERALS_INDEX · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
147,5 điểm (2010 = 100)
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chỉ số giá tổng hợp của nhôm, đồng, quặng sắt, chì, niken, thiếc, kẽm, tính theo USD danh nghĩa, 2010 = 100 (không gồm kim loại quý).

Đơn vị: chỉ số, 2010 = 100 (theo USD danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá chỉ số giá kim loại và khoáng sản 1960–2026

Chỉ số giá kim loại và khoáng sản thế giới của World Bank (2010 = 100), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị điểm (2010 = 100) 0 50 100 150 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 147,5 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_METALS_AND_MINERALS_INDEX).

Giá chỉ số giá kim loại và khoáng sản 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (điểm (2010 = 100)) So với tháng trước
09/2026 147,5 +0,9%
08/2026 146,2 +4,1%
07/2026 140,5 -2,8%
06/2026 144,6 -2,8%
05/2026 148,8 +3,6%
04/2026 143,6 +4,4%
03/2026 137,6 +1,4%
02/2026 135,7 -1,7%
01/2026 138,0 +9,3%
12/2025 126,3 +5,3%
11/2025 119,9 +0,5%
10/2025 119,3 +5,5%
09/2025 113,1 +2,8%
08/2025 110,0 -0,3%
07/2025 110,3 +1,5%
06/2025 108,7 +1,8%
05/2025 106,8 +2,7%
04/2025 104,0 -7,0%
03/2025 111,8 +2,0%
02/2025 109,6 +3,4%
01/2025 106,0 +0,1%
12/2024 105,9 -1,2%
11/2024 107,2 -3,1%
10/2024 110,6 +4,9%

Giá chỉ số giá kim loại và khoáng sản bình quân theo năm

Năm Bình quân (điểm (2010 = 100)) So với năm trước Số tháng
2026 142,5 +27,1% 9
2025 112,1 +5,1% 12
2024 106,7 +2,6% 12
2023 104,0 -9,6% 12
2022 115,0 -1,2% 12
2021 116,4 +47,1% 12
2020 79,2 +1,0% 12
2019 78,4 -5,0% 12
2018 82,5 +5,5% 12
2017 78,2 +24,2% 12
2016 63,0 -5,9% 12
2015 66,9 -21,1% 12
2014 84,8 -6,6% 12
2013 90,8 -5,5% 12
2012 96,1 -15,3% 12
2011 113,5 +13,5% 12
2010 100,0 +46,2% 12
2009 68,4 -33,1% 12
2008 102,2 -5,5% 12
2007 108,1 +17,6% 12
2006 91,9 +53,0% 12
2005 60,1 +21,9% 12
2004 49,3 +33,8% 12
2003 36,8 +11,3% 12
2002 33,1 -3,8% 12
2001 34,4 -10,1% 12
2000 38,3 +14,1% 12
1999 33,5 -0,7% 12
1998 33,8 -18,2% 12
1997 41,3 +3,1% 12
1996 40,0 -14,7% 12
1995 47,0 +21,8% 12
1994 38,6 +20,0% 12
1993 32,2 -13,9% 12
1992 37,3 -3,2% 12
1991 38,6 -14,9% 12
1990 45,3 -12,1% 12
1989 51,6 -8,6% 12
1988 56,4 +56,4% 12
1987 36,1 +27,2% 12
1986 28,3 +0,3% 12
1985 28,3 -8,5% 12
1984 30,9 -10,1% 12
1983 34,4 +19,0% 12
1982 28,9 -14,8% 12
1981 33,9 -20,9% 12
1980 42,9 +9,8% 12
1979 39,1 +27,2% 12
1978 30,7 +8,4% 12
1977 28,3 +11,8% 12
1976 25,3 +8,5% 12
1975 23,3 -12,6% 12
1974 26,7 +24,3% 12
1973 21,5 +30,4% 12
1972 16,5 -2,0% 12
1971 16,8 -7,9% 12
1970 18,3 +1,6% 12
1969 18,0 +12,1% 12
1968 16,0 +4,6% 12
1967 15,3 -12,1% 12
1966 17,4 +5,7% 12
1965 16,5 +13,5% 12
1964 14,5 +18,3% 12
1963 12,3 +0,6% 12
1962 12,2 -1,2% 12
1961 12,4 -2,4% 12
1960 12,7 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Commodity price index: Metals & minerals index (2010=100) (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_METALS_AND_MINERALS_INDEX), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly price index based on nominal US dollars, 2010=100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu