Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá than Australia theo tháng 1970–2026: số liệu, CSV

Giá than nhiệt Australia (USD/tấn) · Coal, Australian · Mã: PINK_COAL_AUSTRALIAN · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
147 USD/tấn
Giai đoạn
01/1970–09/2026
Số tháng có dữ liệu
681
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (681 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá than nhiệt Australia, FOB Newcastle, bình quân tháng. Việt Nam nhập khẩu ngày càng nhiều than cho nhiệt điện, chủ yếu từ Australia và Indonesia.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá than Australia 1970–2026

Giá than nhiệt Australia (USD/tấn), thị trường thế giới, 1970–2026, đơn vị USD/tấn 0 100 200 300 400 500 1980 1995 2010 2025 09/2026: 147 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_COAL_AUSTRALIAN).

Giá than Australia 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 147 +8,8%
08/2026 135 +2,5%
07/2026 132 -4,8%
06/2026 139 +1,2%
05/2026 137 +4,6%
04/2026 131 -5,6%
03/2026 139 +17,1%
02/2026 118 +7,8%
01/2026 110 +1,9%
12/2025 108 -4,4%
11/2025 113 +4,7%
10/2025 108 +1,1%
09/2025 106 -5,3%
08/2025 112 -0,6%
07/2025 113 +3,6%
06/2025 109 +4,4%
05/2025 104 +5,9%
04/2025 99 -5,2%
03/2025 104 -2,7%
02/2025 107 -9,9%
01/2025 119 -8,6%
12/2024 130 -8,7%
11/2024 142 -3,1%
10/2024 147 +5,3%

Giá than Australia bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 132 +21,7% 9
2025 108 -20,4% 12
2024 136 -21,2% 12
2023 173 -49,9% 12
2022 345 +149,8% 12
2021 138 +127,1% 12
2020 61 -22,0% 12
2019 78 -27,2% 12
2018 107 +20,9% 12
2017 89 +33,9% 12
2016 66 +12,2% 12
2015 59 -15,9% 12
2014 70 -17,1% 12
2013 85 -12,2% 12
2012 96 -20,7% 12
2011 121 +22,7% 12
2010 99 +37,8% 12
2009 72 -43,5% 12
2008 127 +93,4% 12
2007 66 +33,9% 12
2006 49 +3,1% 12
2005 48 -10,1% 12
2004 53 +102,9% 12
2003 26 +3,1% 12
2002 25 -21,6% 12
2001 32 +23,0% 12
2000 26 +1,4% 12
1999 26 -11,4% 12
1998 29 -16,7% 12
1997 35 -7,8% 12
1996 38 -3,3% 12
1995 39 +22,0% 12
1994 32 +3,1% 12
1993 31 -18,8% 12
1992 39 -2,8% 12
1991 40 0,0% 12
1990 40 +4,4% 12
1989 38 +9,0% 12
1988 35 +26,7% 12
1987 28 -11,7% 12
1986 31 -7,8% 12
1985 34 +9,0% 12
1984 31 -18,8% 12
1983 38 -30,2% 12
1982 55 +2,1% 12
1981 54 +33,6% 12
1980 40 +29,7% 12
1979 31 +6,3% 12
1978 29 +1,4% 12
1977 29 +5,5% 12
1976 27 +1,5% 12
1975 27 +58,6% 12
1974 17 +47,0% 12
1973 12 +19,8% 12
1972 10 +10,3% 12
1971 9 +11,5% 12
1970 8 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 681 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Coal, Australian (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_COAL_AUSTRALIAN), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu