Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá dầu thô Brent theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá dầu thô Brent (USD/thùng) · Crude oil, Brent · Mã: PINK_CRUDE_OIL_BRENT · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
116,80 USD/thùng
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá giao ngay dầu thô Brent (Biển Bắc), bình quân tháng. Brent là chuẩn định giá cho phần lớn dầu thô giao dịch quốc tế, kể cả dầu thô Việt Nam, và là cơ sở tính giá xăng dầu trong nước.

Đơn vị: USD/thùng (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá dầu thô Brent 1960–2026

Giá dầu thô Brent (USD/thùng), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/thùng 0 50 100 150 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 116,80 USD/thùng
Đơn vị: USD/thùng. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_CRUDE_OIL_BRENT).

Giá dầu thô Brent 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/thùng) So với tháng trước
09/2026 116,80 +28,5%
08/2026 90,90 +9,0%
07/2026 83,40 -2,3%
06/2026 85,40 -20,6%
05/2026 107,50 -10,7%
04/2026 120,40 +16,1%
03/2026 103,70 +45,9%
02/2026 71,10 +6,4%
01/2026 66,80 +6,5%
12/2025 62,70 -1,4%
11/2025 63,60 -1,7%
10/2025 64,70 -4,9%
09/2025 68,00 -0,3%
08/2025 68,20 -3,9%
07/2025 71,00 -0,7%
06/2025 71,50 +11,4%
05/2025 64,20 -5,2%
04/2025 67,70 -6,7%
03/2025 72,60 -3,5%
02/2025 75,20 -5,1%
01/2025 79,20 +7,3%
12/2024 73,80 -0,8%
11/2024 74,40 -1,7%
10/2024 75,70 +1,9%

Giá dầu thô Brent bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/thùng) So với năm trước Số tháng
2026 94,00 +36,1% 9
2025 69,05 -14,4% 12
2024 80,71 -2,3% 12
2023 82,63 -17,2% 12
2022 99,83 +41,7% 12
2021 70,46 +66,6% 12
2020 42,30 -33,9% 12
2019 64,03 -9,9% 12
2018 71,08 +30,6% 12
2017 54,41 +23,5% 12
2016 44,05 -15,9% 12
2015 52,37 -47,1% 12
2014 98,93 -9,1% 12
2013 108,86 -2,8% 12
2012 111,97 +0,9% 12
2011 110,96 +39,3% 12
2010 79,64 +28,8% 12
2009 61,85 -36,6% 12
2008 97,63 +34,3% 12
2007 72,70 +11,2% 12
2006 65,40 +20,1% 12
2005 54,44 +42,1% 12
2004 38,31 +32,9% 12
2003 28,83 +15,5% 12
2002 24,97 +2,3% 12
2001 24,41 -13,6% 12
2000 28,26 +58,6% 12
1999 17,82 +39,9% 12
1998 12,73 -33,3% 12
1997 19,10 -7,5% 12
1996 20,65 +20,9% 12
1995 17,08 +7,8% 12
1994 15,85 -7,0% 12
1993 17,04 -11,9% 12
1992 19,34 -3,7% 12
1991 20,09 -15,3% 12
1990 23,71 +30,0% 12
1989 18,24 +21,6% 12
1988 15,00 -18,3% 12
1987 18,36 +24,0% 12
1986 14,80 -45,9% 12
1985 27,36 -5,0% 12
1984 28,81 -3,5% 12
1983 29,85 -10,7% 12
1982 33,42 -8,9% 12
1981 36,68 -3,2% 12
1980 37,90 +18,0% 12
1979 32,13 +148,4% 12
1978 12,93 +3,1% 12
1977 12,55 +8,0% 12
1976 11,63 +11,5% 12
1975 10,43 -5,0% 12
1974 10,98 +288,5% 12
1973 2,83 +52,7% 12
1972 1,85 +12,1% 12
1971 1,65 +37,5% 12
1970 1,20 -7,7% 12
1969 1,30 0,0% 12
1968 1,30 0,0% 12
1967 1,30 -7,1% 12
1966 1,40 0,0% 12
1965 1,40 -6,7% 12
1964 1,50 0,0% 12
1963 1,50 0,0% 12
1962 1,50 -6,2% 12
1961 1,60 0,0% 12
1960 1,60 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Crude oil, Brent (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_CRUDE_OIL_BRENT), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu