Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá đồng theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá đồng thế giới (USD/tấn) · Copper · Mã: PINK_COPPER · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
14.474 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá đồng tinh luyện loại A trên Sàn Kim loại London (LME), bình quân tháng. Giá đồng thường được coi là chỉ báo sớm của chu kỳ kinh tế toàn cầu.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá đồng 1960–2026

Giá đồng thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 5.000 10.000 15.000 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 14.474 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_COPPER).

Giá đồng 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 14.474 +1,0%
08/2026 14.326 +5,8%
07/2026 13.543 -0,1%
06/2026 13.552 +0,1%
05/2026 13.543 +4,6%
04/2026 12.951 +3,4%
03/2026 12.529 -3,3%
02/2026 12.951 -0,5%
01/2026 13.012 +10,4%
12/2025 11.785 +9,0%
11/2025 10.812 +0,7%
10/2025 10.740 +7,6%
09/2025 9.984 +3,2%
08/2025 9.670 -1,0%
07/2025 9.771 -0,7%
06/2025 9.835 +3,2%
05/2025 9.533 +3,9%
04/2025 9.177 -5,8%
03/2025 9.740 +4,4%
02/2025 9.331 +3,8%
01/2025 8.991 +0,8%
12/2024 8.916 -1,8%
11/2024 9.076 -4,8%
10/2024 9.534 +3,2%

Giá đồng bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 13.431 +35,0% 9
2025 9.947 +8,8% 12
2024 9.142 +7,7% 12
2023 8.490 -3,8% 12
2022 8.822 -5,3% 12
2021 9.317 +50,9% 12
2020 6.174 +2,7% 12
2019 6.010 -8,0% 12
2018 6.530 +5,8% 12
2017 6.170 +26,7% 12
2016 4.868 -11,7% 12
2015 5.511 -19,7% 12
2014 6.863 -6,4% 12
2013 7.332 -7,9% 12
2012 7.962 -9,8% 12
2011 8.828 +17,2% 12
2010 7.535 +46,3% 12
2009 5.150 -26,0% 12
2008 6.956 -2,3% 12
2007 7.118 +5,9% 12
2006 6.722 +82,7% 12
2005 3.679 +28,4% 12
2004 2.866 +61,1% 12
2003 1.779 +14,1% 12
2002 1.560 -1,2% 12
2001 1.578 -13,0% 12
2000 1.814 +15,3% 12
1999 1.573 -4,9% 12
1998 1.654 -27,3% 12
1997 2.277 -0,8% 12
1996 2.295 -21,8% 12
1995 2.936 +27,2% 12
1994 2.307 +20,6% 12
1993 1.913 -16,1% 12
1992 2.281 -2,5% 12
1991 2.339 -12,1% 12
1990 2.662 -6,6% 12
1989 2.848 +9,5% 12
1988 2.602 +46,0% 12
1987 1.783 +29,7% 12
1986 1.374 -3,1% 12
1985 1.418 +2,9% 12
1984 1.378 -13,5% 12
1983 1.592 +7,5% 12
1982 1.481 -15,0% 12
1981 1.742 -20,2% 12
1980 2.182 +9,9% 12
1979 1.985 +45,5% 12
1978 1.365 +4,3% 12
1977 1.309 -6,6% 12
1976 1.401 +13,4% 12
1975 1.235 -40,0% 12
1974 2.059 +15,3% 12
1973 1.785 +68,8% 12
1972 1.058 -2,2% 12
1971 1.081 -23,6% 12
1970 1.416 -3,5% 12
1969 1.467 +18,1% 12
1968 1.242 +9,5% 12
1967 1.135 -25,9% 12
1966 1.532 +18,5% 12
1965 1.293 +33,3% 12
1964 970 +50,0% 12
1963 646 +0,1% 12
1962 645 +2,0% 12
1961 633 -6,7% 12
1960 679 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Copper (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_COPPER), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu