Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá dầu thô (bình quân Brent, Dubai, WTI) 1960–2026

Giá dầu thô bình quân Brent, Dubai và WTI (USD/thùng) · Crude oil, average · Mã: PINK_CRUDE_OIL_AVERAGE · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
102,30 USD/thùng
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Bình quân giản đơn giá giao ngay của ba loại dầu chuẩn Brent, Dubai và WTI, bình quân tháng; World Bank dùng chuỗi này làm 'giá dầu thế giới' trong các báo cáo.

Đơn vị: USD/thùng (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá dầu thô (bình quân Brent, Dubai, WTI) 1960–2026

Giá dầu thô bình quân Brent, Dubai và WTI (USD/thùng), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/thùng 0 50 100 150 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 102,30 USD/thùng
Đơn vị: USD/thùng. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_CRUDE_OIL_AVERAGE).

Giá dầu thô (bình quân Brent, Dubai, WTI) 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/thùng) So với tháng trước
09/2026 102,30 +21,2%
08/2026 84,40 +5,8%
07/2026 79,80 -2,3%
06/2026 81,70 -18,6%
05/2026 100,40 -3,4%
04/2026 103,90 +8,7%
03/2026 95,60 +40,6%
02/2026 68,00 +6,8%
01/2026 63,70 +4,6%
12/2025 60,90 -2,2%
11/2025 62,30 -1,1%
10/2025 63,00 -5,3%
09/2025 66,50 -0,3%
08/2025 66,70 -3,6%
07/2025 69,20 +0,1%
06/2025 69,10 +10,2%
05/2025 62,70 -4,9%
04/2025 65,90 -6,8%
03/2025 70,70 -4,2%
02/2025 73,80 -5,6%
01/2025 78,20 +8,2%
12/2024 72,30 0,0%
11/2024 72,30 -2,3%
10/2024 74,00 +2,2%

Giá dầu thô (bình quân Brent, Dubai, WTI) bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/thùng) So với năm trước Số tháng
2026 86,64 +28,5% 9
2025 67,42 -14,4% 12
2024 78,73 -2,5% 12
2023 80,77 -16,8% 12
2022 97,10 +40,6% 12
2021 69,08 +67,5% 12
2020 41,25 -32,8% 12
2019 61,42 -10,2% 12
2018 68,36 +29,4% 12
2017 52,82 +23,4% 12
2016 42,81 -15,6% 12
2015 50,75 -47,3% 12
2014 96,24 -7,5% 12
2013 104,08 -0,9% 12
2012 105,02 +1,0% 12
2011 103,99 +31,6% 12
2010 79,03 +28,0% 12
2009 61,76 -36,3% 12
2008 96,99 +36,4% 12
2007 71,12 +10,6% 12
2006 64,29 +20,4% 12
2005 53,38 +41,5% 12
2004 37,73 +30,5% 12
2003 28,92 +16,0% 12
2002 24,93 +2,4% 12
2001 24,34 -13,8% 12
2000 28,23 +56,1% 12
1999 18,09 +38,5% 12
1998 13,07 -31,8% 12
1997 19,17 -6,2% 12
1996 20,43 +18,9% 12
1995 17,18 +8,1% 12
1994 15,89 -5,7% 12
1993 16,85 -11,4% 12
1992 19,03 -1,9% 12
1991 19,39 -15,3% 12
1990 22,89 +28,2% 12
1989 17,85 +21,2% 12
1988 14,73 -18,9% 12
1987 18,16 +26,4% 12
1986 14,37 -47,2% 12
1985 27,19 -4,8% 12
1984 28,58 -3,7% 12
1983 29,68 -9,1% 12
1982 32,65 -8,0% 12
1981 35,49 -3,8% 12
1980 36,88 +19,0% 12
1979 30,98 +139,6% 12
1978 12,93 +3,1% 12
1977 12,55 +8,0% 12
1976 11,63 +11,5% 12
1975 10,43 -5,0% 12
1974 10,98 +288,5% 12
1973 2,83 +52,7% 12
1972 1,85 +12,1% 12
1971 1,65 +37,5% 12
1970 1,20 -7,7% 12
1969 1,30 0,0% 12
1968 1,30 0,0% 12
1967 1,30 -7,1% 12
1966 1,40 0,0% 12
1965 1,40 -6,7% 12
1964 1,50 0,0% 12
1963 1,50 0,0% 12
1962 1,50 -6,2% 12
1961 1,60 0,0% 12
1960 1,60 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Crude oil, average (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_CRUDE_OIL_AVERAGE), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu