Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá gạo Thái Lan 25% tấm theo tháng 1986–2026: số liệu, CSV

Giá gạo trắng Thái Lan 25% tấm xuất khẩu (USD/tấn) · Rice, Thai 25% · Mã: PINK_RICE_THAI_25PCT · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
461 USD/tấn
Giai đoạn
01/1986–09/2026
Số tháng có dữ liệu
485
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (485 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá gạo trắng Thái Lan loại 25% tấm (chất lượng thấp hơn), FOB Bangkok, bình quân tháng. Phân khúc này cạnh tranh trực tiếp với gạo cấp thấp của Việt Nam ở thị trường châu Phi, Philippines.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá gạo Thái Lan 25% tấm 1986–2026

Giá gạo trắng Thái Lan 25% tấm xuất khẩu (USD/tấn), thị trường thế giới, 1986–2026, đơn vị USD/tấn 0 200 400 600 800 1990 2000 2010 2020 09/2026: 461 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_RICE_THAI_25PCT). Đường bị ngắt ở những tháng không có số liệu (4 tháng trống).

Giá gạo Thái Lan 25% tấm 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 461 +3,1%
08/2026 447 -1,3%
07/2026 453 -5,4%
06/2026 479 +10,1%
05/2026 435 +9,0%
04/2026 399 +5,3%
03/2026 379 -6,2%
02/2026 404 +0,5%
01/2026 402 -2,9%
12/2025 414 +14,4%
11/2025 362 +3,1%
10/2025 351 -4,4%
09/2025 367 +1,1%
08/2025 363 -5,0%
07/2025 382 -6,4%
06/2025 408 -1,9%
05/2025 416 +3,7%
04/2025 401 -2,2%
03/2025 410 -3,3%
02/2025 424 -7,6%
01/2025 459 -8,2%
12/2024 500 +2,7%
11/2024 487 -2,4%
10/2024 499 -10,3%

Giá gạo Thái Lan 25% tấm bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 429 +8,2% 9
2025 396 -29,1% 12
2024 559 +4,9% 12
2023 533 +24,0% 12
2022 430 -4,1% 12
2021 448 -7,0% 12
2020 482 +17,4% 12
2019 410 +0,6% 12
2018 408 +6,1% 12
2017 385 -0,2% 12
2016 385 +3,4% 12
2015 373 -2,5% 12
2014 382 -19,2% 12
2013 473 -13,0% 12
2012 544 +7,5% 12
2011 506 +14,6% 12
2010 442 -3,6% 12
2009 458 +35,4% 12
2008 338 +10,4% 11
2007 307 +10,6% 12
2006 277 +4,4% 12
2005 265 +17,7% 12
2004 225 +24,1% 12
2003 182 +3,9% 12
2002 175 +14,3% 12
2001 153 -11,4% 12
2000 173 -20,1% 12
1999 216 -16,8% 12
1998 260 +1,1% 12
1997 257 -10,1% 12
1996 286 -3,9% 12
1995 298 +29,5% 12
1994 230 +13,6% 12
1993 202 -11,4% 12
1992 228 -4,7% 12
1991 240 -8,4% 12
1990 261 0,0% 11
1989 261 +1,3% 11
1988 258 +35,1% 11
1987 191 +83,4% 12
1986 104 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 485 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Rice, Thai 25% (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_RICE_THAI_25PCT), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu