Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá bột cá theo tháng 1979–2026: số liệu, CSV

Giá bột cá thế giới (USD/tấn) · Fish meal · Mã: PINK_FISH_MEAL · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
2.916 USD/tấn
Giai đoạn
01/1979–09/2026
Số tháng có dữ liệu
573
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (573 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá bột cá Peru (65% đạm), CIF Hamburg, bình quân tháng. Bột cá là nguyên liệu chính của thức ăn thuỷ sản, nên giá bột cá ảnh hưởng đến chi phí nuôi tôm, cá tra.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá bột cá 1979–2026

Giá bột cá thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1979–2026, đơn vị USD/tấn 0 1.000 2.000 3.000 1980 1990 2000 2010 2020 09/2026: 2.916 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_FISH_MEAL).

Giá bột cá 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 2.916 +11,9%
08/2026 2.605 +23,9%
07/2026 2.103 -2,0%
06/2026 2.145 +4,9%
05/2026 2.045 +5,1%
04/2026 1.946 +5,9%
03/2026 1.837 -0,2%
02/2026 1.840 +1,1%
01/2026 1.820 -0,3%
12/2025 1.825 +1,7%
11/2025 1.794 +1,4%
10/2025 1.769 0,0%
09/2025 1.769 +1,5%
08/2025 1.743 +1,2%
07/2025 1.722 +2,0%
06/2025 1.688 +1,4%
05/2025 1.664 -1,0%
04/2025 1.681 +2,2%
03/2025 1.645 +3,3%
02/2025 1.592 +0,7%
01/2025 1.581 -1,1%
12/2024 1.598 -0,2%
11/2024 1.601 -2,3%
10/2024 1.639 -2,7%

Giá bột cá bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 2.140 +25,4% 9
2025 1.706 +0,4% 12
2024 1.699 -6,4% 12
2023 1.815 +13,7% 12
2022 1.596 +7,7% 12
2021 1.481 +3,4% 12
2020 1.433 -1,0% 12
2019 1.448 -5,1% 12
2018 1.525 +11,6% 12
2017 1.367 -8,3% 12
2016 1.491 -4,1% 12
2015 1.554 -7,5% 12
2014 1.681 -4,0% 12
2013 1.751 +14,6% 12
2012 1.528 +5,9% 12
2011 1.442 +26,6% 12
2010 1.139 -4,4% 12
2009 1.191 -1,0% 12
2008 1.204 +3,2% 12
2007 1.166 +54,4% 12
2006 755 +11,6% 12
2005 677 +4,3% 12
2004 649 +1,3% 12
2003 640 +0,2% 12
2002 639 +37,3% 12
2001 465 +14,1% 12
2000 408 0,0% 12
1999 408 -38,4% 12
1998 662 +9,2% 12
1997 606 +3,5% 12
1996 586 +18,4% 12
1995 495 +31,5% 12
1994 376 +3,2% 12
1993 365 -24,2% 12
1992 482 +0,8% 12
1991 478 +15,9% 12
1990 412 +0,9% 12
1989 408 -25,0% 12
1988 544 +42,0% 12
1987 383 +19,6% 12
1986 321 +14,5% 12
1985 280 -24,9% 12
1984 373 -17,5% 12
1983 453 +28,2% 12
1982 353 -24,5% 12
1981 468 -7,3% 12
1980 504 +27,7% 12
1979 395 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 573 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Fish meal (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_FISH_MEAL), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu