Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá gạo Việt Nam 5% tấm theo tháng 2003–2026: số liệu, CSV

Giá gạo trắng Việt Nam 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn) · Rice, Viet Namese 5% · Mã: PINK_RICE_VIET_NAMESE_5PCT · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
419 USD/tấn
Giai đoạn
12/2003–09/2026
Số tháng có dữ liệu
263
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (263 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá chào bán gạo trắng Việt Nam loại 5% tấm, giao FOB cảng Hồ Chí Minh, bình quân tháng. Đây là giá tham chiếu chính cho gạo xuất khẩu của Việt Nam, thường thấp hơn gạo Thái cùng loại vài chục USD/tấn.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá gạo Việt Nam 5% tấm 2003–2026

Giá gạo trắng Việt Nam 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn), thị trường thế giới, 2003–2026, đơn vị USD/tấn 0 200 400 600 800 2005 2010 2015 2020 2025 09/2026: 419 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_RICE_VIET_NAMESE_5PCT). Đường bị ngắt ở những tháng không có số liệu (11 tháng trống).

Giá gạo Việt Nam 5% tấm 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 419 +1,8%
08/2026 411 +3,7%
07/2026 396 +1,2%
06/2026 391 +4,0%
05/2026 376 +6,6%
04/2026 353 +2,1%
03/2026 346 -0,9%
02/2026 349 -0,6%
01/2026 351 -0,2%
12/2025 352 -2,2%
11/2025 360 -1,6%
10/2025 366 -1,6%
09/2025 372 -1,9%
08/2025 379 +2,2%
07/2025 371 -1,7%
06/2025 377 -0,6%
05/2025 379 +0,4%
04/2025 378 -0,2%
03/2025 378 -5,8%
02/2025 402 -10,2%
01/2025 447 -9,8%
12/2024 496 -2,7%
11/2024 510 -3,8%
10/2024 530 -2,0%

Giá gạo Việt Nam 5% tấm bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 377 -0,8% 9
2025 380 -31,8% 12
2024 557 +6,5% 12
2023 524 +29,5% 12
2022 405 -9,4% 12
2021 446 +4,3% 12
2020 428 +21,6% 12
2019 352 -13,4% 12
2018 406 +11,8% 12
2017 363 +2,0% 12
2016 356 +1,2% 12
2015 352 -13,6% 12
2014 407 +3,8% 12
2013 392 -9,7% 12
2012 434 -15,4% 12
2011 514 +19,7% 12
2010 429 +0,9% 12
2009 425 -25,0% 11
2008 567 +83,9% 7
2007 308 +18,4% 10
2006 260 +1,2% 10
2005 258 +13,8% 11
2004 226 +14,9% 12
2003 197 1

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 263 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Rice, Viet Namese 5% (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_RICE_VIET_NAMESE_5PCT), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu