Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá ngô theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá ngô thế giới (USD/tấn) · Maize · Mã: PINK_MAIZE · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
240 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá ngô vàng số 2 của Mỹ, FOB vùng Vịnh Mexico, bình quân tháng. Việt Nam nhập khẩu lượng lớn ngô làm thức ăn chăn nuôi, nên giá ngô thế giới ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí ngành chăn nuôi.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá ngô 1960–2026

Giá ngô thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 100 200 300 400 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 240 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_MAIZE).

Giá ngô 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 240 +7,0%
08/2026 224 +5,0%
07/2026 213 +8,3%
06/2026 197 -8,8%
05/2026 216 +1,0%
04/2026 214 +0,6%
03/2026 213 +1,5%
02/2026 210 +2,5%
01/2026 205 -0,6%
12/2025 206 +1,8%
11/2025 202 +2,0%
10/2025 198 +0,4%
09/2025 197 +6,4%
08/2025 186 -3,4%
07/2025 192 -2,1%
06/2025 196 -3,8%
05/2025 204 -5,2%
04/2025 215 +3,7%
03/2025 207 -6,1%
02/2025 221 +3,0%
01/2025 214 +5,8%
12/2024 203 +0,6%
11/2024 201 +5,8%
10/2024 190 +2,9%

Giá ngô bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 215 +5,6% 9
2025 203 +6,6% 12
2024 191 -24,6% 12
2023 253 -20,7% 12
2022 319 +22,8% 12
2021 260 +56,8% 12
2020 165 -2,7% 12
2019 170 +3,4% 12
2018 164 +6,4% 12
2017 155 -2,9% 12
2016 159 -6,2% 12
2015 170 -12,0% 12
2014 193 -25,6% 12
2013 259 -13,1% 12
2012 298 +2,3% 12
2011 292 +56,9% 12
2010 186 +12,3% 12
2009 166 -25,8% 12
2008 223 +36,3% 12
2007 164 +34,3% 12
2006 122 +23,5% 12
2005 99 -11,7% 12
2004 112 +6,1% 12
2003 105 +6,2% 12
2002 99 +10,7% 12
2001 90 +1,2% 12
2000 89 -1,9% 12
1999 90 -11,5% 12
1998 102 -12,9% 12
1997 117 -29,4% 12
1996 166 +34,3% 12
1995 124 +14,8% 12
1994 108 +5,3% 12
1993 102 -2,1% 12
1992 104 -2,9% 12
1991 107 -1,7% 12
1990 109 -2,0% 12
1989 112 +4,3% 12
1988 107 +41,2% 12
1987 76 -13,5% 12
1986 88 -22,0% 12
1985 112 -17,5% 12
1984 136 -0,0% 12
1983 136 +24,5% 12
1982 109 -16,4% 12
1981 131 +4,4% 12
1980 125 +8,4% 12
1979 116 +14,7% 12
1978 101 +5,7% 12
1977 95 -15,2% 12
1976 112 -6,1% 12
1975 120 -8,8% 12
1974 131 +34,2% 12
1973 98 +75,4% 12
1972 56 -4,5% 12
1971 58 0,0% 12
1970 58 +11,7% 12
1969 52 +9,0% 12
1968 48 -11,4% 12
1967 54 -7,2% 12
1966 58 +4,7% 12
1965 56 +1,9% 12
1964 55 +1,5% 12
1963 54 +10,6% 12
1962 49 +8,2% 12
1961 45 +1,0% 12
1960 45 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Maize (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_MAIZE), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu