Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá phân urê theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá phân urê thế giới (USD/tấn) · Urea · Mã: PINK_UREA · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
408 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá phân urê dạng hạt, FOB vùng Trung Đông, bình quân tháng. Giá urê gắn chặt với giá khí đốt (nguyên liệu sản xuất đạm) và ảnh hưởng đến chi phí trồng lúa của nông dân.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá phân urê 1960–2026

Giá phân urê thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 200 400 600 800 1.000 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 408 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_UREA).

Giá phân urê 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 408 +4,5%
08/2026 390 -2,5%
07/2026 400 -11,7%
06/2026 453 -41,2%
05/2026 771 -10,1%
04/2026 857 +18,1%
03/2026 726 +53,7%
02/2026 472 +13,6%
01/2026 415 +5,8%
12/2025 393 -4,1%
11/2025 409 +3,8%
10/2025 394 -14,5%
09/2025 461 -9,2%
08/2025 508 +2,4%
07/2025 496 +18,0%
06/2025 421 +7,3%
05/2025 392 +1,3%
04/2025 387 -1,9%
03/2025 395 -9,6%
02/2025 437 +14,7%
01/2025 381 +8,1%
12/2024 352 -0,1%
11/2024 352 -6,0%
10/2024 375 +11,1%

Giá phân urê bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 543 +28,6% 9
2025 423 +24,9% 12
2024 338 -5,5% 12
2023 358 -48,9% 12
2022 700 +44,9% 12
2021 483 +110,9% 12
2020 229 -6,6% 12
2019 245 -1,7% 12
2018 249 +16,6% 12
2017 214 +10,2% 12
2016 194 -30,1% 12
2015 278 -9,9% 12
2014 308 -9,2% 12
2013 340 -14,8% 12
2012 399 -0,1% 12
2011 399 +38,1% 12
2010 289 +15,1% 12
2009 251 -51,2% 12
2008 515 +67,7% 12
2007 307 +38,3% 12
2006 222 +2,2% 12
2005 217 +24,3% 12
2004 175 +26,6% 12
2003 138 +46,3% 12
2002 94 -2,1% 12
2001 96 -4,4% 12
2000 101 +53,0% 12
1999 66 -20,7% 12
1998 83 -29,2% 12
1997 117 -23,6% 12
1996 154 +21,1% 12
1995 127 +35,1% 12
1994 94 +9,8% 12
1993 86 -27,3% 12
1992 118 -15,0% 12
1991 138 +19,7% 12
1990 116 +12,3% 12
1989 103 -9,3% 12
1988 114 +37,6% 12
1987 83 +16,6% 12
1986 71 -36,6% 12
1985 112 -25,7% 12
1984 150 +31,1% 12
1983 115 -7,6% 12
1982 124 -32,1% 12
1981 183 -9,0% 12
1980 201 +31,1% 12
1979 153 +12,5% 12
1978 136 +12,7% 12
1977 121 +47,3% 12
1976 82 -51,2% 12
1975 168 -41,2% 12
1974 286 +341,0% 12
1973 65 +121,2% 12
1972 29 +83,1% 12
1971 16 -12,6% 12
1970 18 -31,2% 12
1969 27 -25,1% 12
1968 36 -28,0% 12
1967 49 -16,9% 12
1966 59 -9,9% 12
1965 66 +8,8% 12
1964 61 +43,0% 12
1963 42 0,0% 12
1962 42 0,0% 12
1961 42 0,0% 12
1960 42 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Urea (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_UREA), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu