Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá quặng sắt theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá quặng sắt giao ngay, CFR Trung Quốc (USD/tấn khô) · Iron ore, cfr spot · Mã: PINK_IRON_ORE_CFR_SPOT · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
97,7 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá quặng sắt giao ngay (hàm lượng sắt 62%), giao CFR cảng Thiên Tân, Trung Quốc, bình quân tháng. Quặng sắt là đầu vào chính của các nhà máy thép lò cao như Hoà Phát, Formosa.

Đơn vị: USD/tấn khô (dmtu, giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá quặng sắt 1960–2026

Giá quặng sắt giao ngay, CFR Trung Quốc (USD/tấn khô), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 50 100 150 200 250 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 97,7 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_IRON_ORE_CFR_SPOT).

Giá quặng sắt 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 97,7 +1,5%
08/2026 96,3 -1,9%
07/2026 98,2 -2,6%
06/2026 100,8 -7,2%
05/2026 108,6 +2,4%
04/2026 106,1 +1,5%
03/2026 104,5 +5,8%
02/2026 98,8 -6,4%
01/2026 105,5 +0,9%
12/2025 104,6 +2,0%
11/2025 102,5 -1,0%
10/2025 103,5 +0,2%
09/2025 103,3 +3,6%
08/2025 99,7 +2,5%
07/2025 97,3 +5,4%
06/2025 92,3 -4,8%
05/2025 97,0 -0,2%
04/2025 97,2 -2,9%
03/2025 100,1 -4,8%
02/2025 105,1 +5,5%
01/2025 99,6 -2,5%
12/2024 102,2 +1,7%
11/2024 100,5 -0,9%
10/2024 101,4 +9,3%

Giá quặng sắt bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 101,8 +1,6% 9
2025 100,2 -8,4% 12
2024 109,4 -9,3% 12
2023 120,6 -0,6% 12
2022 121,3 -25,0% 12
2021 161,7 +48,4% 12
2020 108,9 +16,1% 12
2019 93,9 +34,5% 12
2018 69,8 -2,8% 12
2017 71,8 +22,8% 12
2016 58,4 +4,6% 12
2015 55,9 -42,4% 12
2014 97,0 -28,4% 12
2013 135,4 +5,3% 12
2012 128,5 -23,4% 12
2011 167,8 +15,0% 12
2010 145,9 +82,3% 12
2009 80,0 -48,7% 12
2008 156,0 +26,8% 12
2007 123,0 +77,4% 12
2006 69,3 +6,7% 12
2005 65,0 +71,5% 12
2004 37,9 +18,4% 12
2003 32,0 +9,2% 12
2002 29,3 -2,3% 12
2001 30,0 +4,2% 12
2000 28,8 +4,3% 12
1999 27,6 -11,0% 12
1998 31,0 +2,6% 12
1997 30,2 +0,7% 12
1996 30,0 +5,6% 12
1995 28,4 +7,2% 12
1994 26,5 -8,9% 12
1993 29,1 -12,1% 12
1992 33,1 -4,9% 12
1991 34,8 +7,1% 12
1990 32,5 +16,9% 12
1989 27,8 +14,4% 12
1988 24,3 -4,0% 12
1987 25,3 -3,8% 12
1986 26,3 -1,1% 12
1985 26,6 +1,5% 12
1984 26,2 -9,7% 12
1983 29,0 -10,8% 12
1982 32,5 +15,7% 12
1981 28,1 0,0% 12
1980 28,1 +19,6% 12
1979 23,5 +9,3% 12
1978 21,5 -6,9% 12
1977 23,1 +1,8% 12
1976 22,7 +31,2% 12
1975 17,3 +29,1% 12
1974 13,4 +30,1% 12
1973 10,3 0,0% 12
1972 10,3 0,0% 12
1971 10,3 +5,1% 12
1970 9,8 0,0% 12
1969 9,8 +11,4% 12
1968 8,8 -1,1% 12
1967 8,9 -6,3% 12
1966 9,5 -10,6% 12
1965 10,6 +4,2% 12
1964 10,2 -7,3% 12
1963 11,0 0,0% 12
1962 11,0 0,0% 12
1961 11,0 -3,5% 12
1960 11,4 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Iron ore, cfr spot (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_IRON_ORE_CFR_SPOT), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu