Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá tôm (Mexico, cỡ lớn) theo tháng 1960–2023: số liệu, CSV

Giá tôm thế giới, tôm Mexico cỡ 26–30 con/pound (USD/kg) · Shrimps, Mexican · Mã: PINK_SHRIMPS_MEXICAN · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 10/2023
8,60 USD/kg
Giai đoạn
01/1960–10/2023
Số tháng có dữ liệu
766
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (766 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá tôm trắng Mexico cỡ 26–30 con/pound tại thị trường New York, bình quân tháng. Đây là giá tôm tham chiếu duy nhất trong Pink Sheet; tôm là mặt hàng thuỷ sản xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam.

Đơn vị: USD/kg (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá tôm (Mexico, cỡ lớn) 1960–2023

Giá tôm thế giới, tôm Mexico cỡ 26–30 con/pound (USD/kg), thị trường thế giới, 1960–2023, đơn vị USD/kg 0 5 10 15 20 1965 1980 1995 2010 10/2023: 8,60 USD/kg
Đơn vị: USD/kg. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_SHRIMPS_MEXICAN).

Giá tôm (Mexico, cỡ lớn) 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/kg) So với tháng trước
10/2023 8,60 -1,3%
09/2023 8,71 -3,8%
08/2023 9,05 -7,7%
07/2023 9,80 -5,4%
06/2023 10,36 -5,0%
05/2023 10,91 0,0%
04/2023 10,91 -0,8%
03/2023 11,00 -0,5%
02/2023 11,06 -3,5%
01/2023 11,46 0,0%
12/2022 11,46 0,0%
11/2022 11,46 0,0%
10/2022 11,46 -0,4%
09/2022 11,51 -8,9%
08/2022 12,63 -10,0%
07/2022 14,04 -5,5%
06/2022 14,86 -1,8%
05/2022 15,13 +0,9%
04/2022 14,99 +0,2%
03/2022 14,96 +0,5%
02/2022 14,88 +0,7%
01/2022 14,78 +1,1%
12/2021 14,62 +0,9%
11/2021 14,49 +0,1%

Giá tôm (Mexico, cỡ lớn) bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/kg) So với năm trước Số tháng
2023 10,19 -24,6% 10
2022 13,51 -1,3% 12
2021 13,70 +8,1% 12
2020 12,67 +0,6% 12
2019 12,60 +3,0% 12
2018 12,24 -8,1% 12
2017 13,32 +18,8% 12
2016 11,22 -15,1% 12
2015 13,22 -25,7% 12
2014 17,80 +25,6% 12
2013 14,17 +23,6% 12
2012 11,46 -5,3% 12
2011 12,11 +13,9% 12
2010 10,64 +19,3% 12
2009 8,92 -15,2% 12
2008 10,51 +8,6% 12
2007 9,68 +0,8% 12
2006 9,61 -1,0% 12
2005 9,71 -4,1% 12
2004 10,12 -6,1% 12
2003 10,78 +3,8% 12
2002 10,39 -24,0% 12
2001 13,68 -2,4% 12
2000 14,02 +13,5% 12
1999 12,35 -13,3% 12
1998 14,24 -3,5% 12
1997 14,76 +12,5% 12
1996 13,12 -3,1% 12
1995 13,54 +3,5% 12
1994 13,08 +14,8% 12
1993 11,39 +4,0% 12
1992 10,95 -5,1% 12
1991 11,55 +7,0% 12
1990 10,79 -3,2% 12
1989 11,16 -10,3% 12
1988 12,44 +8,7% 12
1987 11,44 -11,2% 12
1986 12,89 +22,8% 12
1985 10,49 -10,6% 12
1984 11,74 -11,1% 12
1983 13,21 -0,6% 12
1982 13,28 +30,7% 12
1981 10,16 +0,2% 12
1980 10,14 -15,3% 12
1979 11,97 +48,3% 12
1978 8,07 +2,0% 12
1977 7,91 -4,8% 12
1976 8,31 +41,1% 12
1975 5,89 +26,7% 12
1974 4,65 -7,0% 12
1973 5,00 +21,4% 12
1972 4,12 +24,5% 12
1971 3,31 +21,2% 12
1970 2,73 -4,9% 12
1969 2,87 +11,2% 12
1968 2,58 +12,7% 12
1967 2,29 -0,9% 12
1966 2,31 +16,2% 12
1965 1,99 +9,7% 12
1964 1,81 -9,2% 12
1963 2,00 -11,3% 12
1962 2,25 +32,9% 12
1961 1,69 +5,6% 12
1960 1,60 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 766 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Shrimps, Mexican (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_SHRIMPS_MEXICAN), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu