Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá chỉ số giá phân bón thế giới theo tháng 1960–2026

Chỉ số giá phân bón thế giới của World Bank (2010 = 100) · Commodity price index: Fertilizers index (2010=100) · Mã: PINK_FERTILIZERS_INDEX · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
147,0 điểm (2010 = 100)
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chỉ số giá tổng hợp của urê, DAP, TSP, kali clorua và quặng phosphat, tính theo USD danh nghĩa, 2010 = 100.

Đơn vị: chỉ số, 2010 = 100 (theo USD danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá chỉ số giá phân bón thế giới 1960–2026

Chỉ số giá phân bón thế giới của World Bank (2010 = 100), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị điểm (2010 = 100) 0 100 200 300 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 147,0 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_FERTILIZERS_INDEX).

Giá chỉ số giá phân bón thế giới 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (điểm (2010 = 100)) So với tháng trước
09/2026 147,0 +0,4%
08/2026 146,4 -1,9%
07/2026 149,3 -4,4%
06/2026 156,1 -21,8%
05/2026 199,7 -4,3%
04/2026 208,7 +14,0%
03/2026 183,0 +26,2%
02/2026 145,0 +6,5%
01/2026 136,1 +2,4%
12/2025 132,9 -5,4%
11/2025 140,5 +0,6%
10/2025 139,6 -6,6%
09/2025 149,5 -4,4%
08/2025 156,3 +1,2%
07/2025 154,5 +8,0%
06/2025 143,0 +7,4%
05/2025 133,2 +3,1%
04/2025 129,2 +0,6%
03/2025 128,4 -3,8%
02/2025 133,5 +7,4%
01/2025 124,3 +3,9%
12/2024 119,6 -0,1%
11/2024 119,7 -3,1%
10/2024 123,5 +4,0%

Giá chỉ số giá phân bón thế giới bình quân theo năm

Năm Bình quân (điểm (2010 = 100)) So với năm trước Số tháng
2026 163,5 +17,8% 9
2025 138,7 +18,0% 12
2024 117,6 -23,4% 12
2023 153,5 -34,9% 12
2022 235,7 +54,8% 12
2021 152,3 +104,1% 12
2020 74,6 -8,3% 12
2019 81,4 -1,4% 12
2018 82,5 +11,1% 12
2017 74,3 -4,4% 12
2016 77,7 -21,0% 12
2015 98,4 -3,0% 12
2014 101,5 -11,3% 12
2013 114,3 -18,9% 12
2012 141,1 +2,5% 12
2011 137,6 +37,6% 12
2010 100,0 -16,7% 12
2009 120,0 -36,8% 12
2008 190,1 +128,0% 12
2007 83,4 +36,4% 12
2006 61,1 +3,6% 12
2005 59,0 +17,3% 12
2004 50,3 +19,3% 12
2003 42,1 +20,6% 12
2002 34,9 +0,2% 12
2001 34,9 -3,5% 12
2000 36,1 +13,3% 12
1999 31,9 -5,6% 12
1998 33,8 -12,6% 12
1997 38,6 -12,4% 12
1996 44,1 +13,9% 12
1995 38,7 +17,8% 12
1994 32,9 +7,8% 12
1993 30,5 -14,2% 12
1992 35,5 -8,7% 12
1991 38,9 +11,7% 12
1990 34,8 +2,8% 12
1989 33,8 -4,8% 12
1988 35,5 +21,8% 12
1987 29,2 +7,4% 12
1986 27,2 -19,3% 12
1985 33,7 -14,4% 12
1984 39,3 +12,7% 12
1983 34,9 -7,0% 12
1982 37,5 -24,6% 12
1981 49,8 -5,3% 12
1980 52,5 +29,8% 12
1979 40,5 +20,5% 12
1978 33,6 -6,8% 12
1977 36,1 +38,8% 12
1976 26,0 -49,2% 12
1975 51,2 -27,4% 12
1974 70,5 +258,0% 12
1973 19,7 +65,5% 12
1972 11,9 +40,0% 12
1971 8,5 -2,3% 12
1970 8,7 -4,9% 12
1969 9,2 -12,9% 12
1968 10,5 -19,8% 12
1967 13,1 -13,2% 12
1966 15,1 -8,5% 12
1965 16,5 +5,8% 12
1964 15,6 +22,8% 12
1963 12,7 +0,8% 12
1962 12,6 -2,3% 12
1961 12,9 0,0% 12
1960 12,9 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Commodity price index: Fertilizers index (2010=100) (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_FERTILIZERS_INDEX), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly price index based on nominal US dollars, 2010=100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu