Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá gạo Thái Lan 5% tấm theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá gạo trắng Thái Lan 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn) · Rice, Thai 5% · Mã: PINK_RICE_THAI_5PCT · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
482 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá gạo trắng Thái Lan loại 5% tấm, FOB Bangkok, bình quân tháng. Đây là giá gạo tham chiếu lâu đời nhất của thị trường thế giới (từ năm 1960) và thường được dùng làm 'giá gạo thế giới'.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá gạo Thái Lan 5% tấm 1960–2026

Giá gạo trắng Thái Lan 5% tấm xuất khẩu (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 200 400 600 800 1.000 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 482 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_RICE_THAI_5PCT).

Giá gạo Thái Lan 5% tấm 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 482 +2,3%
08/2026 471 +0,9%
07/2026 467 -5,5%
06/2026 494 +12,3%
05/2026 440 +9,2%
04/2026 403 +5,8%
03/2026 381 -6,8%
02/2026 409 +0,2%
01/2026 408 -3,8%
12/2025 424 +15,2%
11/2025 368 +3,4%
10/2025 356 -4,8%
09/2025 374 -0,3%
08/2025 375 -4,3%
07/2025 392 -6,4%
06/2025 419 -2,8%
05/2025 431 +3,9%
04/2025 415 -2,4%
03/2025 425 -2,7%
02/2025 437 -8,6%
01/2025 478 -9,3%
12/2024 527 +3,1%
11/2024 511 -0,8%
10/2024 515 -11,2%

Giá gạo Thái Lan 5% tấm bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 439 +7,8% 9
2025 408 -30,7% 12
2024 588 +6,3% 12
2023 554 +26,8% 12
2022 437 -4,7% 12
2021 458 -7,8% 12
2020 497 +18,8% 12
2019 418 -0,6% 12
2018 421 +5,5% 12
2017 399 +0,7% 12
2016 396 +2,6% 12
2015 386 -8,7% 12
2014 423 -16,4% 12
2013 506 -10,1% 12
2012 563 +3,7% 12
2011 543 +11,1% 12
2010 489 -11,9% 12
2009 555 -14,6% 12
2008 650 +99,2% 12
2007 326 +7,1% 12
2006 305 +6,5% 12
2005 286 +20,4% 12
2004 238 +20,3% 12
2003 198 +3,0% 12
2002 192 +11,0% 12
2001 173 -14,6% 12
2000 202 -18,5% 12
1999 248 -18,3% 12
1998 304 +0,2% 12
1997 304 -10,4% 12
1996 339 +5,6% 12
1995 321 +19,9% 12
1994 268 +13,7% 12
1993 235 -12,2% 12
1992 268 -8,5% 12
1991 293 +8,3% 12
1990 271 -9,5% 12
1989 299 +7,8% 12
1988 277 +29,3% 12
1987 215 +15,2% 12
1986 186 -5,4% 12
1985 197 -15,3% 12
1984 232 -9,5% 12
1983 257 -5,7% 12
1982 272 -40,6% 12
1981 459 +11,8% 12
1980 411 +31,2% 12
1979 313 -9,4% 12
1978 346 +37,0% 12
1977 252 +7,5% 12
1976 235 -31,3% 12
1975 341 -34,0% 12
1974 517 +78,6% 12
1973 290 +123,7% 12
1972 129 +16,1% 12
1971 112 -11,7% 12
1970 126 -25,0% 12
1969 168 -7,9% 12
1968 183 -3,4% 12
1967 189 +30,4% 12
1966 145 +22,2% 12
1965 119 -1,1% 12
1964 120 -4,4% 12
1963 126 -6,9% 12
1962 135 +13,4% 12
1961 119 +10,8% 12
1960 107 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Rice, Thai 5% (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_RICE_THAI_5PCT), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu