Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá phân DAP theo tháng 1967–2026: số liệu, CSV

Giá phân DAP thế giới (USD/tấn) · DAP · Mã: PINK_DAP · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
801 USD/tấn
Giai đoạn
01/1967–09/2026
Số tháng có dữ liệu
717
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (717 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá phân diammonium phosphate (DAP), FOB vùng Vịnh Mỹ, bình quân tháng. DAP là phân bón cung cấp lân và đạm phổ biến.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá phân DAP 1967–2026

Giá phân DAP thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1967–2026, đơn vị USD/tấn 0 250 500 750 1.000 1.250 1980 1995 2010 2025 09/2026: 801 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_DAP).

Giá phân DAP 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 801 +0,9%
08/2026 794 +1,6%
07/2026 781 -0,3%
06/2026 784 +1,9%
05/2026 770 +6,1%
04/2026 725 +10,2%
03/2026 658 +5,1%
02/2026 627 +1,2%
01/2026 619 -1,3%
12/2025 628 -11,4%
11/2025 708 -6,1%
10/2025 754 -3,4%
09/2025 781 -1,8%
08/2025 795 +8,0%
07/2025 736 +2,9%
06/2025 715 +6,9%
05/2025 669 +5,4%
04/2025 635 +3,2%
03/2025 615 +1,9%
02/2025 604 +3,6%
01/2025 583 +2,5%
12/2024 568 -1,1%
11/2024 575 +0,2%
10/2024 573 +3,4%

Giá phân DAP bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 729 +6,3% 9
2025 685 +21,6% 12
2024 564 +2,5% 12
2023 550 -28,8% 12
2022 772 +28,5% 12
2021 601 +92,4% 12
2020 312 +2,0% 12
2019 306 -22,1% 12
2018 393 +21,8% 12
2017 323 +2,3% 12
2016 316 -24,2% 12
2015 417 -3,0% 12
2014 430 +4,5% 12
2013 411 -14,4% 12
2012 480 -7,0% 12
2011 516 +13,1% 12
2010 456 +58,2% 12
2009 288 -66,5% 12
2008 862 +119,8% 12
2007 392 +70,5% 12
2006 230 +1,4% 12
2005 227 +10,8% 12
2004 205 +19,3% 12
2003 172 +12,8% 12
2002 152 +6,1% 12
2001 144 -2,8% 12
2000 148 -13,7% 12
1999 171 -8,4% 12
1998 187 -0,1% 12
1997 187 -5,6% 12
1996 198 -0,8% 12
1995 200 +24,5% 12
1994 160 +31,5% 12
1993 122 -11,5% 12
1992 138 -12,9% 12
1991 158 +2,3% 12
1990 155 -0,4% 12
1989 155 -13,8% 12
1988 180 +12,6% 12
1987 160 +15,8% 12
1986 138 -12,1% 12
1985 157 -10,5% 12
1984 176 +3,9% 12
1983 169 +1,5% 12
1982 167 -6,2% 12
1981 178 -20,1% 12
1980 222 +14,9% 12
1979 193 +38,3% 12
1978 140 +4,3% 12
1977 134 +11,8% 12
1976 120 -50,5% 12
1975 243 -27,1% 12
1974 333 +180,1% 12
1973 119 +30,5% 12
1972 91 +47,4% 12
1971 62 +14,4% 12
1970 54 -6,9% 12
1969 58 -4,1% 12
1968 61 -11,7% 12
1967 69 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 717 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). DAP (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_DAP), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu