Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá lúa mì theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá lúa mì đỏ cứng vụ đông của Mỹ (USD/tấn) · Wheat, US HRW · Mã: PINK_WHEAT_US_HRW · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
347 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá lúa mì HRW số 1 của Mỹ, xuất khẩu từ vùng Vịnh, bình quân tháng. Việt Nam nhập khẩu toàn bộ lúa mì cho sản xuất bột mì, mì ăn liền và thức ăn chăn nuôi.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá lúa mì 1960–2026

Giá lúa mì đỏ cứng vụ đông của Mỹ (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 100 200 300 400 500 600 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 347 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_WHEAT_US_HRW).

Giá lúa mì 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 347 +5,2%
08/2026 330 +6,5%
07/2026 310 +8,4%
06/2026 286 -5,6%
05/2026 303 +7,4%
04/2026 282 +2,2%
03/2026 276 +7,1%
02/2026 258 +3,1%
01/2026 250 +2,9%
12/2025 243 -1,3%
11/2025 246 +6,5%
10/2025 231 -1,3%
09/2025 234 +1,2%
08/2025 231 -1,7%
07/2025 235 -2,1%
06/2025 240 +1,3%
05/2025 237 -5,0%
04/2025 250 -2,3%
03/2025 255 -3,5%
02/2025 265 +4,1%
01/2025 254 +0,8%
12/2024 252 -0,6%
11/2024 254 -7,0%
10/2024 273 +1,2%

Giá lúa mì bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 294 +20,6% 9
2025 243 -9,4% 12
2024 269 -21,1% 12
2023 340 -20,8% 12
2022 430 +36,4% 12
2021 315 +36,1% 12
2020 232 +14,8% 12
2019 202 -3,9% 12
2018 210 +20,5% 12
2017 174 +4,5% 12
2016 167 -18,5% 12
2015 204 -28,2% 12
2014 285 -8,8% 12
2013 312 -0,3% 12
2012 313 -1,0% 12
2011 316 +41,4% 12
2010 224 -0,2% 12
2009 224 -31,3% 12
2008 326 +27,8% 12
2007 255 +32,9% 12
2006 192 +26,1% 12
2005 152 -2,9% 12
2004 157 +7,3% 12
2003 146 -1,3% 12
2002 148 +16,8% 12
2001 127 +11,1% 12
2000 114 +1,8% 12
1999 112 -11,2% 12
1998 126 -20,9% 12
1997 159 -23,2% 12
1996 208 +17,3% 12
1995 177 +18,2% 12
1994 150 +6,8% 12
1993 140 -7,2% 12
1992 151 +17,5% 12
1991 129 -5,1% 12
1990 136 -19,9% 12
1989 169 +16,6% 12
1988 145 +28,6% 12
1987 113 -1,7% 12
1986 115 -15,4% 12
1985 136 -10,9% 12
1984 152 -3,2% 12
1983 157 -1,8% 12
1982 160 -8,3% 12
1981 175 +1,3% 12
1980 173 +7,8% 12
1979 160 +25,5% 12
1978 128 +23,8% 12
1977 103 -22,3% 12
1976 133 -10,8% 12
1975 149 -17,1% 12
1974 180 +28,5% 12
1973 140 +100,2% 12
1972 70 +13,1% 12
1971 62 +12,5% 12
1970 55 -6,0% 12
1969 58 -7,0% 12
1968 63 -4,5% 12
1967 66 +4,4% 12
1966 63 +5,8% 12
1965 59 -11,9% 12
1964 68 +4,7% 12
1963 64 +0,2% 12
1962 64 +9,7% 12
1961 59 +1,1% 12
1960 58 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Wheat, US HRW (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_WHEAT_US_HRW), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu