Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá đậu tương theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá đậu tương thế giới (USD/tấn) · Soybeans · Mã: PINK_SOYBEANS · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
524 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá đậu tương của Mỹ, CIF Rotterdam, bình quân tháng. Đậu tương và khô đậu tương là nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu cho thức ăn chăn nuôi và dầu ăn ở Việt Nam.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá đậu tương 1960–2026

Giá đậu tương thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 200 400 600 800 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 524 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_SOYBEANS).

Giá đậu tương 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 524 +8,7%
08/2026 482 +0,8%
07/2026 478 +3,0%
06/2026 464 -1,9%
05/2026 473 +2,2%
04/2026 463 -2,1%
03/2026 473 +3,1%
02/2026 459 +8,0%
01/2026 425 -3,4%
12/2025 440 -1,3%
11/2025 446 +10,4%
10/2025 404 0,0%
09/2025 404 -0,7%
08/2025 407 -0,7%
07/2025 410 -1,4%
06/2025 416 +0,5%
05/2025 414 +1,5%
04/2025 408 +1,7%
03/2025 401 -2,7%
02/2025 412 +0,2%
01/2025 411 +0,5%
12/2024 409 -6,2%
11/2024 436 -1,4%
10/2024 442 +13,0%

Giá đậu tương bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 471 +13,7% 9
2025 414 -10,4% 12
2024 462 -22,7% 12
2023 598 -11,5% 12
2022 675 +15,8% 12
2021 583 +43,4% 12
2020 407 +10,2% 12
2019 369 -6,4% 12
2018 394 +0,2% 12
2017 394 -3,0% 12
2016 406 +3,4% 12
2015 392 -19,1% 12
2014 485 -12,1% 12
2013 551 -7,4% 12
2012 595 +10,8% 12
2011 538 +20,2% 12
2010 447 +5,5% 12
2009 424 -18,8% 12
2008 522 +36,2% 12
2007 383 +42,6% 12
2006 269 -2,2% 12
2005 275 -10,4% 12
2004 307 +16,1% 12
2003 264 +24,1% 12
2002 213 +8,6% 12
2001 196 -7,6% 12
2000 212 +5,0% 12
1999 202 -17,1% 12
1998 243 -17,7% 12
1997 295 -3,1% 12
1996 305 +17,6% 12
1995 259 +2,9% 12
1994 252 -1,3% 12
1993 255 +8,3% 12
1992 236 -1,7% 12
1991 240 -2,9% 12
1990 247 -10,3% 12
1989 275 -9,4% 12
1988 304 +40,7% 12
1987 216 +3,5% 12
1986 208 -7,1% 12
1985 224 -20,4% 12
1984 282 +0,1% 12
1983 282 +15,2% 12
1982 245 -15,2% 12
1981 288 -2,6% 12
1980 296 -0,5% 12
1979 298 +11,0% 12
1978 268 -4,2% 12
1977 280 +21,2% 12
1976 231 +5,1% 12
1975 220 -20,6% 12
1974 277 -4,6% 12
1973 290 +107,4% 12
1972 140 +11,5% 12
1971 126 +7,4% 12
1970 117 +9,5% 12
1969 107 -3,7% 12
1968 111 -3,3% 12
1967 115 -8,9% 12
1966 126 +7,7% 12
1965 117 +5,6% 12
1964 111 +0,5% 12
1963 110 +9,5% 12
1962 101 -8,1% 12
1961 109 +19,1% 12
1960 92 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Soybeans (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_SOYBEANS), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu