Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá chỉ số giá nông sản thế giới theo tháng 1960–2026

Chỉ số giá nông sản thế giới của World Bank (2010 = 100) · Commodity price index: Agriculture index (2010=100) · Mã: PINK_AGRICULTURE_INDEX · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
121,3 điểm (2010 = 100)
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Chỉ số giá tổng hợp của đồ uống (cà phê, ca cao, chè), lương thực – thực phẩm và nguyên liệu thô nông nghiệp (gỗ, bông, cao su…), tính theo USD danh nghĩa, 2010 = 100.

Đơn vị: chỉ số, 2010 = 100 (theo USD danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá chỉ số giá nông sản thế giới 1960–2026

Chỉ số giá nông sản thế giới của World Bank (2010 = 100), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị điểm (2010 = 100) 0 25 50 75 100 125 150 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 121,3 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_AGRICULTURE_INDEX).

Giá chỉ số giá nông sản thế giới 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (điểm (2010 = 100)) So với tháng trước
09/2026 121,3 +1,6%
08/2026 119,4 +1,6%
07/2026 117,5 +3,0%
06/2026 114,1 -1,8%
05/2026 116,2 +2,4%
04/2026 113,5 +1,3%
03/2026 112,0 +1,7%
02/2026 110,1 -1,4%
01/2026 111,7 -0,4%
12/2025 112,1 -0,4%
11/2025 112,5 +0,8%
10/2025 111,6 -1,9%
09/2025 113,8 +0,3%
08/2025 113,5 +1,1%
07/2025 112,3 -1,8%
06/2025 114,4 -2,9%
05/2025 117,8 +0,3%
04/2025 117,5 -0,6%
03/2025 118,2 -3,7%
02/2025 122,7 +0,3%
01/2025 122,3 +0,1%
12/2024 122,2 +3,5%
11/2024 118,1 +1,8%
10/2024 116,0 +0,8%

Giá chỉ số giá nông sản thế giới bình quân theo năm

Năm Bình quân (điểm (2010 = 100)) So với năm trước Số tháng
2026 115,1 -0,5% 9
2025 115,7 +0,7% 12
2024 115,0 +3,7% 12
2023 110,9 -7,1% 12
2022 119,3 +10,8% 12
2021 107,7 +23,7% 12
2020 87,1 +4,8% 12
2019 83,1 -4,1% 12
2018 86,7 -0,3% 12
2017 87,0 -0,6% 12
2016 87,4 -0,5% 12
2015 87,9 -13,8% 12
2014 101,9 -3,6% 12
2013 105,7 -7,5% 12
2012 114,3 -6,0% 12
2011 121,5 +21,5% 12
2010 100,0 +11,7% 12
2009 89,5 -12,9% 12
2008 102,8 +26,5% 12
2007 81,3 +18,8% 12
2006 68,4 +10,3% 12
2005 62,0 +2,5% 12
2004 60,5 +10,2% 12
2003 54,9 +8,5% 12
2002 50,6 +7,5% 12
2001 47,1 -3,7% 12
2000 48,9 -3,5% 12
1999 50,7 -11,6% 12
1998 57,3 -13,0% 12
1997 65,9 -3,5% 12
1996 68,3 +2,1% 12
1995 66,9 +4,4% 12
1994 64,0 +11,7% 12
1993 57,3 +6,7% 12
1992 53,7 -1,1% 12
1991 54,3 -1,3% 12
1990 55,1 -4,1% 12
1989 57,4 +1,1% 12
1988 56,8 +14,6% 12
1987 49,6 +3,5% 12
1986 47,9 -4,5% 12
1985 50,2 -16,0% 12
1984 59,8 +4,7% 12
1983 57,1 +8,4% 12
1982 52,7 -14,7% 12
1981 61,7 -10,3% 12
1980 68,8 +8,6% 12
1979 63,3 +13,3% 12
1978 55,9 -0,7% 12
1977 56,3 +16,7% 12
1976 48,3 +6,4% 12
1975 45,4 -19,3% 12
1974 56,2 +31,6% 12
1973 42,7 +63,6% 12
1972 26,1 +6,0% 12
1971 24,6 -0,1% 12
1970 24,7 +6,4% 12
1969 23,2 +3,5% 12
1968 22,4 -3,7% 12
1967 23,2 -0,4% 12
1966 23,3 +3,8% 12
1965 22,5 -2,3% 12
1964 23,0 +0,1% 12
1963 23,0 +7,1% 12
1962 21,5 -1,4% 12
1961 21,8 +0,6% 12
1960 21,6 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Commodity price index: Agriculture index (2010=100) (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_AGRICULTURE_INDEX), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly price index based on nominal US dollars, 2010=100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu