Bỏ qua, tới nội dung

Giá hàng hoá thế giới

Giá dầu cọ theo tháng 1960–2026: số liệu, CSV

Giá dầu cọ thế giới (USD/tấn) · Palm oil · Mã: PINK_PALM_OIL · Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet)

Tháng 09/2026
1.180 USD/tấn
Giai đoạn
01/1960–09/2026
Số tháng có dữ liệu
801
Nguồn cập nhật
2026-10-02
Tải CSV (801 tháng) Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá dầu cọ thô của Malaysia/Indonesia, CIF Rotterdam, bình quân tháng. Dầu cọ là dầu thực vật được giao dịch nhiều nhất thế giới và là nguyên liệu chính của ngành dầu ăn Việt Nam.

Đơn vị: USD/tấn (giá danh nghĩa) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá dầu cọ 1960–2026

Giá dầu cọ thế giới (USD/tấn), thị trường thế giới, 1960–2026, đơn vị USD/tấn 0 500 1.000 1.500 2.000 1965 1980 1995 2010 2025 09/2026: 1.180 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (PINK_PALM_OIL).

Giá dầu cọ 24 tháng gần nhất

Tháng Giá (USD/tấn) So với tháng trước
09/2026 1.180 +4,2%
08/2026 1.132 -0,1%
07/2026 1.133 -0,8%
06/2026 1.142 -2,2%
05/2026 1.168 -1,1%
04/2026 1.181 +1,2%
03/2026 1.167 +9,7%
02/2026 1.064 +5,0%
01/2026 1.013 +3,4%
12/2025 980 -0,3%
11/2025 983 -5,3%
10/2025 1.038 +0,1%
09/2025 1.037 +1,1%
08/2025 1.026 +5,1%
07/2025 976 +4,4%
06/2025 935 +3,0%
05/2025 908 -8,7%
04/2025 994 -6,9%
03/2025 1.068 +0,1%
02/2025 1.067 -0,3%
01/2025 1.070 -10,1%
12/2024 1.190 +1,8%
11/2024 1.169 +8,5%
10/2024 1.077 +9,6%

Giá dầu cọ bình quân theo năm

Năm Bình quân (USD/tấn) So với năm trước Số tháng
2026 1.131 +12,3% 9
2025 1.007 +4,5% 12
2024 964 +8,7% 12
2023 887 -30,5% 12
2022 1.276 +12,9% 12
2021 1.130 +50,4% 12
2020 752 +25,0% 12
2019 601 -5,8% 12
2018 639 -15,0% 12
2017 751 +2,1% 12
2016 736 +10,9% 12
2015 663 -20,8% 12
2014 838 -3,8% 12
2013 871 -16,5% 12
2012 1.043 -12,6% 12
2011 1.193 +27,9% 12
2010 933 +25,9% 12
2009 741 -28,9% 12
2008 1.043 +27,7% 12
2007 817 +60,7% 12
2006 508 +12,8% 12
2005 451 -9,7% 12
2004 499 +4,7% 12
2003 477 +16,0% 12
2002 411 +42,9% 12
2001 288 -7,3% 12
2000 310 -28,8% 12
1999 436 -35,0% 12
1998 671 +22,9% 12
1997 546 +2,8% 12
1996 531 -15,5% 12
1995 628 +18,9% 12
1994 528 +39,9% 12
1993 378 -4,0% 12
1992 394 +16,1% 12
1991 339 +17,0% 12
1990 290 -17,3% 12
1989 350 -19,8% 12
1988 437 +27,6% 12
1987 343 +33,3% 12
1986 257 -48,7% 12
1985 501 -31,3% 12
1984 729 +45,3% 12
1983 502 +12,7% 12
1982 445 -22,0% 12
1981 571 -2,2% 12
1980 584 -10,7% 12
1979 654 +8,9% 12
1978 600 +13,3% 12
1977 530 +30,3% 12
1976 407 -6,3% 12
1975 434 -35,1% 12
1974 669 +77,3% 12
1973 378 +73,7% 12
1972 217 -16,7% 12
1971 261 +0,4% 12
1970 260 +43,6% 12
1969 181 +7,3% 12
1968 169 -24,5% 12
1967 224 -5,2% 12
1966 236 -13,5% 12
1965 273 +13,8% 12
1964 240 +7,6% 12
1963 223 +3,0% 12
1962 216 -5,4% 12
1961 228 +1,8% 12
1960 224 12

Bình quân năm do Góc Nghiên Cứu tính bằng trung bình cộng các tháng có số liệu (năm chưa đủ 12 tháng được ghi rõ số tháng). File CSV chứa toàn bộ 801 tháng với độ chính xác gốc, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn trên từng dòng.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Palm oil (monthly) [Data set]. World Bank Commodity Price Data (The Pink Sheet). Retrieved November 2, 2026, from https://www.worldbank.org/en/research/commodity-markets

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Commodity Price Data (The Pink Sheet) (mã PINK_PALM_OIL), nguồn cập nhật 2026-10-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank Prospects Group.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Monthly average price in nominal US dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu