Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Vốn hoá thị trường chứng khoán so với GDP Việt Nam 2008–2025

Vốn hoá thị trường của các công ty niêm yết trong nước (% GDP) · Market capitalization of listed domestic companies (% of GDP) · Mã: CM.MKT.LCAP.GD.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
61,40 % GDP
Giai đoạn
2008–2025
Số năm có dữ liệu
18
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (18 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng giá trị thị trường (giá cổ phiếu × số cổ phiếu lưu hành) của các công ty niêm yết trong nước cuối năm, chia cho GDP. Chỉ tiêu đo quy mô thị trường chứng khoán so với nền kinh tế.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ vốn hoá thị trường chứng khoán so với GDP Việt Nam 2008–2025

Vốn hoá thị trường của các công ty niêm yết trong nước (% GDP), Việt Nam, 2008–2025, đơn vị % GDP 0 20 40 60 80 2010 2015 2020 2025 2008: 12,47 % GDP 2009: 31,42 % GDP 2010: 25,04 % GDP 2011: 15,04 % GDP 2012: 18,77 % GDP 2013: 21,12 % GDP 2014: 22,46 % GDP 2015: 24,55 % GDP 2016: 28,48 % GDP 2017: 44,54 % GDP 2018: 42,78 % GDP 2019: 44,81 % GDP 2020: 53,66 % GDP 2021: 76,07 % GDP 2022: 41,15 % GDP 2023: 43,30 % GDP 2024: 42,96 % GDP 2025: 61,40 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (CM.MKT.LCAP.GD.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 6 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Vốn hoá thị trường của các công ty niêm yết trong nước (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Trung Quốc 0 100 200 300 400 1980 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Trung Quốc 2008: 12,47 % GDP 2009: 31,42 % GDP 2010: 25,04 % GDP 2011: 15,04 % GDP 2012: 18,77 % GDP 2013: 21,12 % GDP 2014: 22,46 % GDP 2015: 24,55 % GDP 2016: 28,48 % GDP 2017: 44,54 % GDP 2018: 42,78 % GDP 2019: 44,81 % GDP 2020: 53,66 % GDP 2021: 76,07 % GDP 2022: 41,15 % GDP 2023: 43,30 % GDP 2024: 42,96 % GDP 2025: 61,40 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Singapore 2025 136,51 1979
Malaysia 2025 103,23 1981
Thái Lan 2025 88,80 1989
Trung Quốc 2025 79,54 2003
Indonesia 2025 65,69 1995
Việt Nam 2025 61,40 2008
Philippines 2025 47,64 1996

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu vốn hoá thị trường chứng khoán so với GDP Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2025 61,40 +18,44 điểm %
2024 42,96 -0,34 điểm %
2023 43,30 +2,14 điểm %
2022 41,15 -34,92 điểm %
2021 76,07 +22,41 điểm %
2020 53,66 +8,86 điểm %
2019 44,81 +2,03 điểm %
2018 42,78 -1,76 điểm %
2017 44,54 +16,06 điểm %
2016 28,48 +3,93 điểm %
2015 24,55 +2,09 điểm %
2014 22,46 +1,34 điểm %
2013 21,12 +2,35 điểm %
2012 18,77 +3,72 điểm %
2011 15,04 -10,00 điểm %
2010 25,04 -6,38 điểm %
2009 31,42 +18,94 điểm %
2008 12,47

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Market capitalization of listed domestic companies (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/CM.MKT.LCAP.GD.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã CM.MKT.LCAP.GD.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Federation of Exchanges database, World Federation of Exchanges (WFE).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Market capitalization (also known as market value) is the share price times the number of shares outstanding (including their several classes) for listed domestic companies. Investment funds, unit trusts, and companies whose only business goal is to hold shares of other listed companies are excluded. Data are end of year values.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu