Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Lãi suất thực Việt Nam 1993–2023: số liệu, biểu đồ, CSV

Lãi suất thực (lãi suất cho vay đã điều chỉnh lạm phát) · Real interest rate (%) · Mã: FR.INR.RINR · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2023
7,01 %
Giai đoạn
1993–2023
Số năm có dữ liệu
29
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (29 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Lãi suất cho vay sau khi đã điều chỉnh lạm phát, với lạm phát đo bằng chỉ số giảm phát GDP. Lãi suất thực âm nghĩa là lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa.

Đơn vị: %/năm .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ lãi suất thực Việt Nam 1993–2023

Lãi suất thực (lãi suất cho vay đã điều chỉnh lạm phát), Việt Nam, 1993–2023, đơn vị % -30 -20 -10 0 10 20 2000 2010 2020 1993: 12,58 % 2023: 7,01 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (FR.INR.RINR). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (2 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lãi suất thực (lãi suất cho vay đã điều chỉnh lạm phát): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Lào, Myanmar, Trung Quốc -60 -40 -20 0 20 40 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Lào Myanmar Trung Quốc 1993: 12,58 % 2023: 7,01 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Lào 2010 * 12,29 1991
Myanmar 2020 * 9,01 1994
Việt Nam 2023 * 7,01 1993
Philippines 2019 * 6,35 1976
Indonesia 2025 5,99 1986
Thái Lan 2025 5,91 1976
Malaysia 2025 5,30 1969
Trung Quốc 2024 * 5,15 1980
Singapore 2021 * -5,21 1978

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu lãi suất thực Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2023 7,01 +3,59 điểm %
2022 3,42 -1,37 điểm %
2021 4,79 -1,30 điểm %
2020 6,09 +0,93 điểm %
2019 5,16 +1,55 điểm %
2018 3,61 +1,02 điểm %
2017 2,59 -2,46 điểm %
2016 5,05 -3,94 điểm %
2015 8,99 +4,20 điểm %
2014 4,79 -1,30 điểm %
2013 6,09 +2,06 điểm %
2012 4,03 +7,70 điểm %
2011 -3,67 +16,82 điểm %
2010 -20,50 -24,12 điểm %
2009 3,63 +9,24 điểm %
2008 -5,62 -7,03 điểm %
2007 1,41 -0,99 điểm %
2006 2,40 +8,95 điểm %
2005 -6,55 -7,74 điểm %
2004 1,19 -1,02 điểm %
2003 2,21 -1,95 điểm %
2002 4,17 -2,46 điểm %
2001 6,62 -0,28 điểm %
2000 6,91 +0,32 điểm %
1999 6,59 +1,48 điểm %
1998 5,11 -2,22 điểm %
1997 7,34 -3,16 điểm %
1996 10,49
1993 12,58

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Real interest rate (%): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/FR.INR.RINR?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã FR.INR.RINR), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF); World Development Indicators, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

An interest rate is the amount charged, expressed as a percentage of the principal over a period of time, by the owners of certain kinds of financial assets for putting the financial assets at the disposal of another institutional unit. The real interest rate is the lending interest rate adjusted for inflation as measured by the GDP deflator. The terms and conditions attached to lending rates differ by country, however, limiting their comparability. This indicator is expressed as a percentage (a÷b)*100.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu