Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR) Việt Nam 1992–2021

Tín dụng ngân hàng trên tiền gửi ngân hàng (%) · Bank credit to bank deposits (%) · Mã: GFDD.SI.04 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2021
535,7 %
Giai đoạn
1992–2021
Số năm có dữ liệu
29
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (29 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Dư nợ cho vay khu vực tư nhân của ngân hàng chia cho tổng tiền gửi. Tỷ lệ trên 100% nghĩa là ngân hàng phải dùng thêm nguồn vốn khác ngoài tiền gửi để cho vay, làm tăng rủi ro thanh khoản.

Đơn vị: % .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR) Việt Nam 1992–2021

Tín dụng ngân hàng trên tiền gửi ngân hàng (%), Việt Nam, 1992–2021, đơn vị % 0 200 400 600 800 1.000 2000 2010 2020 2021: 535,7 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.SI.04). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (1 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tín dụng ngân hàng trên tiền gửi ngân hàng (%): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 200 400 600 800 1.000 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2021: 535,7 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Việt Nam 2021 535,7 1992
Trung Quốc 2021 366,0 1985
Campuchia 2021 127,3 1993
Malaysia 2021 104,1 1960
Singapore 2020 * 94,0 1963
Thái Lan 2021 93,5 1960
Indonesia 2021 77,5 1980
Lào 2010 * 71,1 1989
Philippines 2021 64,2 1960
Myanmar 2020 * 53,3 1961

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2021, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ cho vay trên tiền gửi (LDR) Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2021 535,7 -59,80 điểm %
2020 595,5 -81,72 điểm %
2019 677,2 -18,99 điểm %
2018 696,2 +23,82 điểm %
2017 672,4 -8,54 điểm %
2016 681,0 -0,47 điểm %
2015 681,4 -6,05 điểm %
2014 687,5 -31,58 điểm %
2013 719,0 -81,72 điểm %
2012 800,8 -97,28 điểm %
2011 898,0 +35,45 điểm %
2010 862,6 +175,07 điểm %
2009 687,5 +5,49 điểm %
2008 682,0 +183,56 điểm %
2007 498,5 -21,62 điểm %
2006 520,1 +21,40 điểm %
2005 498,7 +26,15 điểm %
2004 472,5 +25,92 điểm %
2003 446,6 -5,88 điểm %
2002 452,5 +42,20 điểm %
2001 410,3 +8,77 điểm %
2000 401,5 -14,35 điểm %
1999 415,9 +17,60 điểm %
1998 398,3 -25,71 điểm %
1997 424,0 -73,33 điểm %
1996 497,3 -118,54 điểm %
1995 615,9
1993 483,4 +103,32 điểm %
1992 380,1

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Bank credit to bank deposits (%): Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved November 2, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.SI.04), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics (IFS), International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Raw data are from the electronic version of the IMF’s International Financial Statistics. Private credit by deposit money banks (IFS line 22d); bank deposits (IFS lines 24 and 25).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu