Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Số máy ATM trên 100.000 người lớn Việt Nam 2004–2024

Số máy ATM trên 100.000 người trưởng thành · Automated teller machines (ATMs) (per 100,000 adults) · Mã: FB.ATM.TOTL.P5 · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
27,2 máy
Giai đoạn
2004–2024
Số năm có dữ liệu
21
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (21 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số máy rút tiền tự động trên 100.000 người từ 15 tuổi trở lên, theo khảo sát Financial Access Survey. Đây là chỉ tiêu tiếp cận dịch vụ tài chính về mặt hạ tầng.

Đơn vị: máy/100.000 người từ 15 tuổi .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ số máy ATM trên 100.000 người lớn Việt Nam 2004–2024

Số máy ATM trên 100.000 người trưởng thành, Việt Nam, 2004–2024, đơn vị máy 0 10 20 30 2005 2010 2015 2020 2024: 27,2 máy
Đơn vị: máy. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (FB.ATM.TOTL.P5).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Số máy ATM trên 100.000 người trưởng thành: Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 25 50 75 100 125 2005 2010 2015 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 27,2 máy
Đơn vị: máy. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (máy) Có số liệu từ
Thái Lan 2024 93,0 2004
Trung Quốc 2024 67,8 2006
Malaysia 2024 52,2 2005
Campuchia 2024 47,6 2005
Singapore 2024 47,0 2004
Indonesia 2024 45,6 2004
Lào 2024 28,3 2008
Philippines 2024 27,8 2004
Việt Nam 2024 27,2 2004
Myanmar 2020 * 7,6 2012

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu số máy ATM trên 100.000 người lớn Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (máy) Thay đổi so với năm trước
2024 27,2 -0,4%
2023 27,3 -1,5%
2022 27,7 +2,0%
2021 27,2 +2,8%
2020 26,5 +1,2%
2019 26,2 +2,2%
2018 25,6 +4,9%
2017 24,4 -0,4%
2016 24,5 +2,1%
2015 24,0 +4,5%
2014 23,0 +3,7%
2013 22,2 +5,6%
2012 21,0 +5,3%
2011 19,9 +14,9%
2010 17,3 +15,4%
2009 15,0 +24,1%
2008 12,1 +55,2%
2007 7,8 +117,4%
2006 3,6 +18,1%
2005 3,0 +107,0%
2004 1,5

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Automated teller machines (ATMs) (per 100,000 adults): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/FB.ATM.TOTL.P5?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã FB.ATM.TOTL.P5), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Financial Access Survey, International Monetary Fund (IMF), uri: https://data.imf.org/?sk=E5DCAB7E-A5CA-4892-A6EA-598B5463A34C.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Automated teller machines (ATMs) are electromechanical devices which enable customers of financial institutions to perform financial transactions such as cash withdrawals, balance inquiries, deposits, transfer of funds, and obtaining account information, using an electronic card.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu