Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Tiền gửi ngân hàng so với GDP Việt Nam 1992–2021

Tiền gửi ngân hàng (% GDP) · Bank deposits to GDP (%) · Mã: GFDD.OI.02 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2021
23,3 % GDP
Giai đoạn
1992–2021
Số năm có dữ liệu
29
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (29 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn và tiết kiệm tại các ngân hàng chia cho GDP. Chỉ tiêu đo khả năng huy động vốn của hệ thống ngân hàng.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tiền gửi ngân hàng so với GDP Việt Nam 1992–2021

Tiền gửi ngân hàng (% GDP), Việt Nam, 1992–2021, đơn vị % GDP 0 5 10 15 20 25 2000 2010 2020 2021: 23,3 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.OI.02). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (1 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tiền gửi ngân hàng (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 50 100 150 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2021: 23,3 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Singapore 2020 * 141,1 1963
Thái Lan 2021 135,6 1960
Campuchia 2021 130,6 1993
Malaysia 2021 122,6 1960
Philippines 2021 77,7 1960
Myanmar 2020 * 50,9 1961
Trung Quốc 2021 48,7 1985
Indonesia 2021 41,2 1980
Lào 2010 * 29,4 1987
Việt Nam 2021 23,3 1992

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2021, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tiền gửi ngân hàng so với GDP Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2021 23,3 -1,46 điểm %
2020 24,8 +4,44 điểm %
2019 20,4 +1,23 điểm %
2018 19,1 -0,28 điểm %
2017 19,4 +1,20 điểm %
2016 18,2 +1,78 điểm %
2015 16,4 +1,84 điểm %
2014 14,6 +1,10 điểm %
2013 13,5 +1,65 điểm %
2012 11,8 +0,50 điểm %
2011 11,3 -1,97 điểm %
2010 13,3 -1,72 điểm %
2009 15,0 +2,90 điểm %
2008 12,1 -5,04 điểm %
2007 17,2 +4,59 điểm %
2006 12,6 +0,46 điểm %
2005 12,1 -0,30 điểm %
2004 12,4 +1,60 điểm %
2003 10,8 +1,30 điểm %
2002 9,5 -0,04 điểm %
2001 9,6 +0,79 điểm %
2000 8,8 +2,00 điểm %
1999 6,8 +1,72 điểm %
1998 5,1 +0,37 điểm %
1997 4,7 +0,93 điểm %
1996 3,8 +0,75 điểm %
1995 3,0
1993 3,4 -0,17 điểm %
1992 3,6

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Bank deposits to GDP (%): Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved November 2, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.OI.02), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics (IFS), International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Demand, time and saving deposits in deposit money banks as a share of GDP, calculated using the following deflation method: {(0.5)*[Ft/P_et + Ft-1/P_et-1]}/[GDPt/P_at] where F is demand and time and saving deposits, P_e is end-of period CPI, and P_a is average annual CPI. Raw data are from the electronic version of the IMF’s International Financial Statistics. Bank deposits (IFS lines 24 and 25); GDP in local currency (IFS line 99B..ZF or, if not available, line 99B.CZF); end-of period CPI (IFS line 64M..ZF or, if not available, 64Q..ZF); and average annual CPI is calculated using the monthly CPI values (IFS line 64M..ZF).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu