Bỏ qua, tới nội dung

Tài chính – ngân hàng

Lợi suất thị trường chứng khoán Việt Nam 2001–2021

Lợi suất thị trường chứng khoán (%/năm) · Stock market return (%, year-on-year) · Mã: GFDD.OM.02 · Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD)

Năm 2021
46,8 %
Giai đoạn
2001–2021
Số năm có dữ liệu
21
Nguồn cập nhật
2022-09-23
Tải CSV (21 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tốc độ tăng của chỉ số giá cổ phiếu bình quân năm so với năm trước, theo dữ liệu chỉ số thị trường mà World Bank tổng hợp. Chỉ tiêu cấp năm, dùng cho phân tích vĩ mô.

Đơn vị: %/năm .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ lợi suất thị trường chứng khoán Việt Nam 2001–2021

Lợi suất thị trường chứng khoán (%/năm), Việt Nam, 2001–2021, đơn vị % -50 0 50 100 150 2005 2010 2015 2020 2021: 46,8 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (GFDD.OM.02).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lợi suất thị trường chứng khoán (%/năm): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Lào, Trung Quốc -100 0 100 200 300 400 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Lào Trung Quốc 2021: 46,8 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Việt Nam 2021 46,8 2001
Indonesia 2021 18,7 1984
Thái Lan 2021 17,6 1988
Singapore 2021 14,7 2000
Trung Quốc 2021 13,5 1991
Philippines 2021 7,8 1988
Malaysia 2021 3,3 1984
Lào 2021 -2,8 2012

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2021, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu lợi suất thị trường chứng khoán Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2021 46,8 +55,09 điểm %
2020 -8,3 -4,35 điểm %
2019 -3,9 -33,81 điểm %
2018 29,9 +5,28 điểm %
2017 24,6 +16,92 điểm %
2016 7,7 +7,69 điểm %
2015 -0,0 -18,39 điểm %
2014 18,4 -0,36 điểm %
2013 18,7 +24,40 điểm %
2012 -5,7 +4,55 điểm %
2011 -10,2 -24,10 điểm %
2010 13,9 +29,19 điểm %
2009 -15,3 +34,52 điểm %
2008 -49,8 -150,47 điểm %
2007 100,6 +9,17 điểm %
2006 91,5 +81,02 điểm %
2005 10,4 -44,01 điểm %
2004 54,5 +75,58 điểm %
2003 -21,1 +16,21 điểm %
2002 -37,3 -158,90 điểm %
2001 121,6

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2022). Stock market return (%, year-on-year): Viet Nam [Data set]. Global Financial Development Database. Retrieved November 2, 2026, from https://databank.worldbank.org/source/global-financial-development

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2022). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, Global Financial Development Database (GFDD) (mã GFDD.OM.02), nguồn cập nhật 2022-09-23, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Bloomberg.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Stock market return is the growth rate of annual average stock market index. Annual average stock market index is constructed by taking the average of the daily stock market indexes available at Bloomberg.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu