Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Trữ lượng vốn vật chất (PWT) Việt Nam 1970–2023

Trữ lượng vốn theo giá cố định quốc gia 2021 (triệu USD 2021, PWT) · Capital stock at constant 2021 national prices (in mil. 2021US$) · Mã: rnna · Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0

Năm 2023
4.829,0 tỷ USD 2021
Giai đoạn
1970–2023
Số năm có dữ liệu
54
Nguồn cập nhật
2025-10-07
Tải CSV (54 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Trữ lượng tài sản cố định (nhà xưởng, công trình, máy móc, phương tiện vận tải, tài sản trí tuệ…) được PWT ước tính bằng phương pháp kiểm kê liên tục từ chuỗi đầu tư theo loại tài sản, trừ khấu hao. Thống kê chính thức của Việt Nam không công bố chuỗi trữ lượng vốn dài hạn, nên PWT là nguồn được dùng nhiều nhất.

Đơn vị: triệu USD 2021 (giá cố định quốc gia) (trên trang hiển thị theo tỷ USD 2021; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ trữ lượng vốn vật chất (PWT) Việt Nam 1970–2023

Trữ lượng vốn theo giá cố định quốc gia 2021 (triệu USD 2021, PWT), Việt Nam, 1970–2023, đơn vị tỷ USD 2021 0 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000 1980 1995 2010 2023: 4.829,0 tỷ USD 2021
Đơn vị: tỷ USD 2021. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (rnna).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Trữ lượng vốn theo giá cố định quốc gia 2021 (triệu USD 2021, PWT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 50.000 100.000 150.000 200.000 1950 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2023: 4.829,0 tỷ USD 2021
Đơn vị: tỷ USD 2021. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (tỷ USD 2021) Có số liệu từ
Trung Quốc 2023 171.095,1 1952
Indonesia 2023 25.539,4 1960
Thái Lan 2023 6.148,7 1950
Việt Nam 2023 4.829,0 1970
Philippines 2023 4.571,1 1950
Malaysia 2023 4.323,9 1955
Singapore 2023 2.607,0 1960
Myanmar 2023 1.427,9 1962
Campuchia 2023 519,0 1970
Lào 2023 263,8 1970

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu trữ lượng vốn vật chất (PWT) Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (tỷ USD 2021) Thay đổi so với năm trước
2023 4.829,0 +7,8%
2022 4.481,4 +8,1%
2021 4.145,6 +8,3%
2020 3.827,3 +9,0%
2019 3.510,6 +9,7%
2018 3.200,0 +9,9%
2017 2.910,5 +10,1%
2016 2.642,5 +10,0%
2015 2.403,2 +9,8%
2014 2.188,4 +9,6%
2013 1.996,7 +9,4%
2012 1.824,7 +9,7%
2011 1.662,7 +10,8%
2010 1.500,5 +14,2%
2009 1.314,1 +13,2%
2008 1.160,5 +13,1%
2007 1.025,8 +13,9%
2006 900,6 +10,5%
2005 814,7 +10,2%
2004 739,1 +10,2%
2003 670,5 +10,6%
2002 606,2 +10,7%
2001 547,7 +10,7%
2000 495,0 +11,1%
1999 445,7 +11,5%
1998 399,6 +13,6%
1997 351,7 +14,1%
1996 308,3 +15,0%
1995 268,2 +15,1%
1994 232,9 +15,1%
1993 202,3 +13,0%
1992 178,9 +9,7%
1991 163,1 +5,6%
1990 154,4 +7,4%
1989 143,8 +3,7%
1988 138,8 +4,5%
1987 132,8 +5,1%
1986 126,4 +4,6%
1985 120,9 +4,9%
1984 115,2 +4,9%
1983 109,8 +4,4%
1982 105,1 +4,3%
1981 100,8 +4,1%
1980 96,9 +3,9%
1979 93,2 +4,6%
1978 89,1 +4,5%
1977 85,3 +4,8%
1976 81,4 +4,1%
1975 78,2 +3,5%
1974 75,5 +3,6%
1973 72,9 +3,6%
1972 70,4 +4,0%
1971 67,7 +4,1%
1970 65,1

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2025). Penn World Table version 11.0 [Data set]. Groningen Growth and Development Centre. https://doi.org/10.34894/FABVLR

Penn World Table yêu cầu trích dẫn thêm bài báo gốc: Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2015). The next generation of the Penn World Table. American Economic Review, 105(10), 3150–3182. https://doi.org/10.1257/aer.20130954

Trích dẫn trong bài: (Feenstra et al., 2025). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Groningen Growth and Development Centre), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (mã rnna), nguồn cập nhật 2025-10-07, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Groningen Growth and Development Centre.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Capital stock at constant 2021 national prices (in mil. 2021US$)

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu