Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Năng suất lao động Việt Nam 1991–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

GDP trên mỗi lao động có việc làm (PPP, giá 2021) · GDP per person employed (constant 2021 PPP $) · Mã: SL.GDP.PCAP.EM.KD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
27.957 USD PPP/lao động
Giai đoạn
1991–2025
Số năm có dữ liệu
35
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (35 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

GDP theo sức mua tương đương (giá cố định 2021) chia cho số người có việc làm. Đây là thước đo năng suất lao động tổng thể dùng để so sánh giữa các nước, vì đã loại bỏ cả khác biệt giá cả giữa các nước lẫn lạm phát theo thời gian.

Đơn vị: USD PPP giá cố định 2021/lao động .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ năng suất lao động Việt Nam 1991–2025

GDP trên mỗi lao động có việc làm (PPP, giá 2021), Việt Nam, 1991–2025, đơn vị USD PPP/lao động 0 5.000 10.000 15.000 20.000 25.000 30.000 2000 2010 2020 2025: 27.957 USD PPP/lao động
Đơn vị: USD PPP/lao động. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SL.GDP.PCAP.EM.KD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

GDP trên mỗi lao động có việc làm (PPP, giá 2021): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 50.000 100.000 150.000 200.000 250.000 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 27.957 USD PPP/lao động
Đơn vị: USD PPP/lao động. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (USD PPP/lao động) Có số liệu từ
Singapore 2025 233.454 1991
Malaysia 2025 70.821 1991
Trung Quốc 2025 48.126 1991
Thái Lan 2025 39.617 1991
Indonesia 2025 30.292 1991
Việt Nam 2025 27.957 1991
Philippines 2025 24.593 1991
Lào 2025 19.366 1991
Myanmar 2025 12.669 1991
Campuchia 2025 12.600 1991

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu năng suất lao động Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (USD PPP/lao động) Thay đổi so với năm trước
2025 27.957 +7,3%
2024 26.057 +6,4%
2023 24.493 +5,2%
2022 23.275 +5,4%
2021 22.082 +2,6%
2020 21.530 +5,2%
2019 20.458 +8,0%
2018 18.936 +5,4%
2017 17.973 +5,7%
2016 17.000 +6,2%
2015 16.010 +6,2%
2014 15.080 +5,0%
2013 14.359 +3,3%
2012 13.901 +4,1%
2011 13.357 +4,4%
2010 12.790 +3,6%
2009 12.349 +2,3%
2008 12.071 +2,0%
2007 11.835 +3,6%
2006 11.423 +3,9%
2005 10.993 +5,0%
2004 10.470 +5,5%
2003 9.925 +5,4%
2002 9.417 +4,1%
2001 9.046 +2,2%
2000 8.851 +5,6%
1999 8.382 +3,0%
1998 8.139 +3,2%
1997 7.887 +7,6%
1996 7.331 +6,7%
1995 6.868 +6,9%
1994 6.423 +6,2%
1993 6.050 +5,4%
1992 5.741 +6,0%
1991 5.416

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). GDP per person employed (constant 2021 PPP $): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SL.GDP.PCAP.EM.KD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SL.GDP.PCAP.EM.KD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database; International Labour Organization (ILO); United Nations (UN), publisher: UN Population Division; Eurostat (ESTAT); Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); World Development Indicators database, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu