Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

GDP thực (giá 2015) Việt Nam 1984–2025: số liệu, CSV

GDP theo giá so sánh năm 2015 (USD) · GDP (constant 2015 US$) · Mã: NY.GDP.MKTP.KD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
437,7 tỷ USD (giá 2015)
Giai đoạn
1984–2025
Số năm có dữ liệu
42
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (42 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

GDP đã loại bỏ biến động giá bằng cách quy về mặt bằng giá năm 2015 rồi đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá năm gốc. Vì giá cố định, chuỗi này cho biết sản lượng thực tăng bao nhiêu, khác với GDP giá hiện hành vốn tăng cả do lạm phát và tỷ giá.

Đơn vị: USD, giá cố định 2015 (trên trang hiển thị theo tỷ USD (giá 2015); file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ GDP thực (giá 2015) Việt Nam 1984–2025

GDP theo giá so sánh năm 2015 (USD), Việt Nam, 1984–2025, đơn vị tỷ USD (giá 2015) 0 100 200 300 400 500 1990 2000 2010 2020 2025: 437,7 tỷ USD (giá 2015)
Đơn vị: tỷ USD (giá 2015). Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NY.GDP.MKTP.KD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

GDP theo giá so sánh năm 2015 (USD): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 5.000 10.000 15.000 20.000 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 437,7 tỷ USD (giá 2015)
Đơn vị: tỷ USD (giá 2015). Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (tỷ USD (giá 2015)) Có số liệu từ
Trung Quốc 2025 19.401,3 1960
Indonesia 2025 1.301,5 1960
Thái Lan 2025 485,8 1960
Philippines 2025 474,8 1960
Malaysia 2025 444,4 1960
Việt Nam 2025 437,7 1984
Singapore 2025 432,0 1960
Myanmar 2025 61,9 1960
Campuchia 2025 40,6 1975
Lào 2025 22,1 1984

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu GDP thực (giá 2015) Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (tỷ USD (giá 2015)) Thay đổi so với năm trước
2025 437,7 +8,0%
2024 405,2 +7,0%
2023 378,6 +5,0%
2022 360,6 +8,5%
2021 332,2 +2,6%
2020 324,0 +2,9%
2019 314,9 +7,4%
2018 293,4 +7,5%
2017 273,0 +6,9%
2016 255,3 +6,7%
2015 239,3 +7,0%
2014 223,6 +6,4%
2013 210,1 +5,6%
2012 199,1 +5,5%
2011 188,7 +6,4%
2010 177,3 +6,4%
2009 166,6 +5,4%
2008 158,1 +5,7%
2007 149,6 +7,1%
2006 139,7 +7,0%
2005 130,5 +7,5%
2004 121,4 +7,5%
2003 112,9 +6,9%
2002 105,6 +6,3%
2001 99,3 +6,2%
2000 93,5 +6,8%
1999 87,6 +4,8%
1998 83,6 +5,8%
1997 79,0 +8,2%
1996 73,1 +9,3%
1995 66,8 +9,5%
1994 61,0 +8,8%
1993 56,1 +8,1%
1992 51,9 +8,6%
1991 47,7 +6,0%
1990 45,1 +5,1%
1989 42,9 +7,4%
1988 39,9 +5,1%
1987 38,0 +3,6%
1986 36,7 +2,8%
1985 35,7 +3,8%
1984 34,4

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). GDP (constant 2015 US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NY.GDP.MKTP.KD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NY.GDP.MKTP.KD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks; National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in constant prices, meaning the series has been adjusted to account for price changes over time. The reference year for this adjustment is 2015. This indicator is expressed in United States dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu