Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tỷ trọng công nghiệp trong GDP Việt Nam 1986–2025

Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp và xây dựng (% GDP) · Industry (including construction), value added (% of GDP) · Mã: NV.IND.TOTL.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
37,65 % GDP
Giai đoạn
1986–2025
Số năm có dữ liệu
40
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (40 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần đóng góp của công nghiệp (khai khoáng, chế biến chế tạo, điện, nước) và xây dựng vào GDP.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ trọng công nghiệp trong GDP Việt Nam 1986–2025

Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp và xây dựng (% GDP), Việt Nam, 1986–2025, đơn vị % GDP 20 25 30 35 40 45 1990 2000 2010 2020 2025: 37,65 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NV.IND.TOTL.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp và xây dựng (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 10 20 30 40 50 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 37,65 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Campuchia 2025 43,14 1993
Indonesia 2025 38,71 1983
Việt Nam 2025 37,65 1986
Myanmar 2025 36,20 2000
Malaysia 2025 35,67 1960
Trung Quốc 2025 35,64 1960
Thái Lan 2025 31,07 1960
Lào 2025 29,17 1989
Philippines 2025 26,99 1960
Singapore 2025 22,67 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ trọng công nghiệp trong GDP Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2025 37,65 +0,13 điểm %
2024 37,52 -0,08 điểm %
2023 37,59 -0,89 điểm %
2022 38,48 +1,09 điểm %
2021 37,39 +0,65 điểm %
2020 36,74 -0,06 điểm %
2019 36,80 +0,26 điểm %
2018 36,54 +1,15 điểm %
2017 35,39 +1,28 điểm %
2016 34,12 -0,15 điểm %
2015 34,27 -1,03 điểm %
2014 35,30 -0,28 điểm %
2013 35,58 -0,29 điểm %
2012 35,86 +1,28 điểm %
2011 34,58 +1,56 điểm %
2010 33,02 -4,37 điểm %
2009 37,39 +0,31 điểm %
2008 37,08 -1,43 điểm %
2007 38,51 -0,07 điểm %
2006 38,58 +0,45 điểm %
2005 38,13 -2,08 điểm %
2004 40,21 +0,74 điểm %
2003 39,47 +0,98 điểm %
2002 38,49 +0,36 điểm %
2001 38,13 +1,40 điểm %
2000 36,73 +2,24 điểm %
1999 34,49 +2,00 điểm %
1998 32,49 +0,42 điểm %
1997 32,08 +2,35 điểm %
1996 29,73 +0,97 điểm %
1995 28,76 -0,11 điểm %
1994 28,87 -0,03 điểm %
1993 28,90 +1,64 điểm %
1992 27,26 +3,47 điểm %
1991 23,79 +1,12 điểm %
1990 22,67 -0,26 điểm %
1989 22,94 -1,02 điểm %
1988 23,96 -4,40 điểm %
1987 28,36 -0,52 điểm %
1986 28,88

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Industry (including construction), value added (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NV.IND.TOTL.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NV.IND.TOTL.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs); National Accounts data files, Central Banks; Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Industry (including construction) corresponds to ISIC (Rev.4) divisions 05-43. It is comprised of mining, manufacturing, construction, electricity, water, and gas industries. Value added is the contribution to the economy by a producer or an industry or an institutional sector, which is estimated by the total value of output produced and deducting the total value of intermediate consumption of goods and services used to produce that output. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu