Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tỷ lệ khấu hao vốn (PWT) Việt Nam 1970–2023: số liệu, CSV

Tỷ lệ khấu hao bình quân của trữ lượng vốn (PWT) · Average depreciation rate of the capital stock · Mã: delta · Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0

Năm 2023
5,22 %/năm
Giai đoạn
1970–2023
Số năm có dữ liệu
54
Nguồn cập nhật
2025-10-07
Tải CSV (54 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ hao mòn bình quân của trữ lượng vốn mỗi năm, tính theo cơ cấu tài sản (máy móc khấu hao nhanh hơn nhà xưởng). File CSV giữ giá trị gốc dạng tỷ lệ (ví dụ 0,05), trang hiển thị theo %.

Đơn vị: tỷ lệ (0–1) (trên trang hiển thị theo %/năm; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ khấu hao vốn (PWT) Việt Nam 1970–2023

Tỷ lệ khấu hao bình quân của trữ lượng vốn (PWT), Việt Nam, 1970–2023, đơn vị %/năm 3 4 5 6 7 1980 1995 2010 2023: 5,22 %/năm
Đơn vị: %/năm. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (delta).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ khấu hao bình quân của trữ lượng vốn (PWT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 2 4 6 8 10 1950 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2023: 5,22 %/năm
Đơn vị: %/năm. Nguồn: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%/năm) Có số liệu từ
Thái Lan 2023 6,96 1950
Myanmar 2023 6,30 1962
Singapore 2023 5,87 1960
Malaysia 2023 5,62 1955
Việt Nam 2023 5,22 1970
Trung Quốc 2023 4,93 1952
Lào 2023 4,75 1970
Philippines 2023 4,64 1950
Campuchia 2023 4,24 1970
Indonesia 2023 3,83 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2023, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ khấu hao vốn (PWT) Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%/năm) Thay đổi so với năm trước
2023 5,22 -0,08 điểm %
2022 5,29 -0,08 điểm %
2021 5,38 -0,08 điểm %
2020 5,46 -0,07 điểm %
2019 5,52 -0,05 điểm %
2018 5,57 -0,06 điểm %
2017 5,63 -0,08 điểm %
2016 5,71 -0,09 điểm %
2015 5,80 -0,12 điểm %
2014 5,92 -0,16 điểm %
2013 6,08 -0,22 điểm %
2012 6,29 -0,22 điểm %
2011 6,51 -0,06 điểm %
2010 6,58 +0,10 điểm %
2009 6,47 +0,13 điểm %
2008 6,34 +0,22 điểm %
2007 6,12 +0,25 điểm %
2006 5,87 +0,18 điểm %
2005 5,69 +0,20 điểm %
2004 5,49 +0,25 điểm %
2003 5,24 +0,29 điểm %
2002 4,95 +0,30 điểm %
2001 4,65 +0,33 điểm %
2000 4,32 +0,27 điểm %
1999 4,05 +0,20 điểm %
1998 3,85 +0,19 điểm %
1997 3,66 +0,12 điểm %
1996 3,55 +0,01 điểm %
1995 3,54 -0,06 điểm %
1994 3,60 -0,09 điểm %
1993 3,69 -0,09 điểm %
1992 3,78 -0,06 điểm %
1991 3,84 -0,02 điểm %
1990 3,86 -0,03 điểm %
1989 3,89 -0,02 điểm %
1988 3,92 +0,01 điểm %
1987 3,91 -0,02 điểm %
1986 3,92 -0,01 điểm %
1985 3,94 -0,03 điểm %
1984 3,96 -0,03 điểm %
1983 3,99 +0,03 điểm %
1982 3,96 +0,07 điểm %
1981 3,90 +0,04 điểm %
1980 3,85 +0,02 điểm %
1979 3,83 +0,03 điểm %
1978 3,80 +0,03 điểm %
1977 3,77 +0,03 điểm %
1976 3,75 +0,01 điểm %
1975 3,74 -0,02 điểm %
1974 3,76 -0,05 điểm %
1973 3,81 -0,04 điểm %
1972 3,85 -0,06 điểm %
1971 3,91 -0,11 điểm %
1970 4,02

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2025). Penn World Table version 11.0 [Data set]. Groningen Growth and Development Centre. https://doi.org/10.34894/FABVLR

Penn World Table yêu cầu trích dẫn thêm bài báo gốc: Feenstra, R. C., Inklaar, R., & Timmer, M. P. (2015). The next generation of the Penn World Table. American Economic Review, 105(10), 3150–3182. https://doi.org/10.1257/aer.20130954

Trích dẫn trong bài: (Feenstra et al., 2025). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Groningen Growth and Development Centre), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: Groningen Growth and Development Centre, Penn World Table 11.0 (mã delta), nguồn cập nhật 2025-10-07, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Groningen Growth and Development Centre.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Average depreciation rate of the capital stock

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu