Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tổng đầu tư so với GDP Việt Nam 1995–2025: số liệu, CSV

Tổng tích luỹ tài sản (% GDP) · Gross capital formation (% of GDP) · Mã: NE.GDI.TOTL.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
30,80 % GDP
Giai đoạn
1995–2025
Số năm có dữ liệu
31
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (31 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng tích luỹ tài sản (gross capital formation) gồm chi đầu tư vào tài sản cố định cộng với thay đổi hàng tồn kho của toàn nền kinh tế, tính theo % GDP. Đây là đại diện phổ biến cho tỷ lệ đầu tư của nền kinh tế.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tổng đầu tư so với GDP Việt Nam 1995–2025

Tổng tích luỹ tài sản (% GDP), Việt Nam, 1995–2025, đơn vị % GDP 25,0 27,5 30,0 32,5 35,0 37,5 40,0 2000 2010 2020 2025: 30,80 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NE.GDI.TOTL.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng tích luỹ tài sản (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Trung Quốc 0 10 20 30 40 50 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Trung Quốc 2025: 30,80 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Trung Quốc 2024 * 40,48 1960
Campuchia 2025 31,52 1993
Việt Nam 2025 30,80 1995
Indonesia 2025 30,62 1960
Lào 2016 * 29,01 1984
Singapore 2025 22,49 1960
Philippines 2025 22,14 1981
Thái Lan 2025 22,07 1960
Malaysia 2025 20,46 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tổng đầu tư so với GDP Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2025 30,80 +0,21 điểm %
2024 30,58 -1,08 điểm %
2023 31,67 -0,67 điểm %
2022 32,34 -0,56 điểm %
2021 32,90 +0,98 điểm %
2020 31,92 -0,06 điểm %
2019 31,98 -0,04 điểm %
2018 32,02 -0,29 điểm %
2017 32,31 +0,58 điểm %
2016 31,72 -0,38 điểm %
2015 32,11 +1,82 điểm %
2014 30,29 +0,08 điểm %
2013 30,21 -0,35 điểm %
2012 30,56 -1,81 điểm %
2011 32,37 -4,73 điểm %
2010 37,10 -0,06 điểm %
2009 37,16 +0,67 điểm %
2008 36,49 -3,07 điểm %
2007 39,57 +5,03 điểm %
2006 34,54 +0,78 điểm %
2005 33,76 -1,71 điểm %
2004 35,47 +0,02 điểm %
2003 35,44 +2,22 điểm %
2002 33,22 +2,05 điểm %
2001 31,17 +1,56 điểm %
2000 29,61 +1,98 điểm %
1999 27,63 -1,42 điểm %
1998 29,05 +0,75 điểm %
1997 28,30 +0,20 điểm %
1996 28,10 +0,96 điểm %
1995 27,14

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Gross capital formation (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NE.GDI.TOTL.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NE.GDI.TOTL.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks; National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Gross capital formation includes acquisitions less disposals of produced assets for purposes of fixed capital formation, inventories or valuables. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu