Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tiêu dùng hộ gia đình so với GDP Việt Nam 1995–2025

Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình (% GDP) · Households and NPISHs final consumption expenditure (% of GDP) · Mã: NE.CON.PRVT.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
53,21 % GDP
Giai đoạn
1995–2025
Số năm có dữ liệu
31
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (31 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ chi tiêu cho hàng hoá, dịch vụ của hộ gia đình (gồm cả các tổ chức phi lợi nhuận phục vụ hộ gia đình) trên GDP theo phương pháp chi tiêu. Đây là cấu phần lớn nhất của tổng cầu, cho biết tăng trưởng dựa vào tiêu dùng trong nước đến mức nào.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tiêu dùng hộ gia đình so với GDP Việt Nam 1995–2025

Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình (% GDP), Việt Nam, 1995–2025, đơn vị % GDP 50 55 60 65 70 75 2000 2010 2020 2025: 53,21 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NE.CON.PRVT.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng của hộ gia đình (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 120 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Trung Quốc 2025: 53,21 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Philippines 2025 76,41 1981
Lào 2016 * 65,69 1984
Malaysia 2025 61,63 1960
Thái Lan 2025 58,46 1960
Campuchia 2025 58,25 1993
Indonesia 2025 55,23 1960
Việt Nam 2025 53,21 1995
Trung Quốc 2024 * 39,97 1960
Singapore 2025 31,09 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tiêu dùng hộ gia đình so với GDP Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2025 53,21 -0,35 điểm %
2024 53,56 -0,46 điểm %
2023 54,02 -0,66 điểm %
2022 54,68 -0,84 điểm %
2021 55,52 -0,45 điểm %
2020 55,97 -0,86 điểm %
2019 56,83 -0,25 điểm %
2018 57,08 -0,92 điểm %
2017 58,00 -0,74 điểm %
2016 58,74 -0,60 điểm %
2015 59,33 +2,32 điểm %
2014 57,02 +0,13 điểm %
2013 56,88 +1,18 điểm %
2012 55,70 -0,78 điểm %
2011 56,48 -1,95 điểm %
2010 58,43 -10,06 điểm %
2009 68,49 -2,38 điểm %
2008 70,87 +2,77 điểm %
2007 68,11 +3,02 điểm %
2006 65,09 -0,40 điểm %
2005 65,49 +0,41 điểm %
2004 65,08 -1,18 điểm %
2003 66,26 +1,16 điểm %
2002 65,09 +0,24 điểm %
2001 64,86 -1,60 điểm %
2000 66,46 -2,19 điểm %
1999 68,65 -2,24 điểm %
1998 70,89 -0,88 điểm %
1997 71,77 -2,67 điểm %
1996 74,44 +0,83 điểm %
1995 73,61

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Households and NPISHs final consumption expenditure (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NE.CON.PRVT.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NE.CON.PRVT.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks; National Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD); Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

This field includes expenditure on goods and services by the Household and NPISH sector for the direct satisfaction of human needs or wants, whether individual or collective. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu