Bỏ qua, tới nội dung

Tăng trưởng & cơ cấu kinh tế

Tiết kiệm quốc gia so với GDP Việt Nam 1996–2025

Tổng tiết kiệm quốc gia (% GDP) · Gross savings (% of GDP) · Mã: NY.GNS.ICTR.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
37,68 % GDP
Giai đoạn
1996–2025
Số năm có dữ liệu
30
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (30 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng tiết kiệm bằng thu nhập quốc dân khả dụng trừ tiêu dùng cuối cùng, cộng chuyển giao ròng, tính theo % GDP. Chênh lệch giữa tiết kiệm và đầu tư bằng cán cân vãng lai: tiết kiệm lớn hơn đầu tư nghĩa là nền kinh tế cho nước ngoài vay ròng.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tiết kiệm quốc gia so với GDP Việt Nam 1996–2025

Tổng tiết kiệm quốc gia (% GDP), Việt Nam, 1996–2025, đơn vị % GDP 20 25 30 35 40 2000 2010 2020 2025: 37,68 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (NY.GNS.ICTR.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng tiết kiệm quốc gia (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Trung Quốc -20 0 20 40 60 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Trung Quốc 2025: 37,68 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Trung Quốc 2024 * 42,72 1982
Singapore 2025 39,98 1972
Campuchia 2025 39,09 1993
Việt Nam 2025 37,68 1996
Indonesia 2025 35,04 1981
Philippines 2025 30,12 1981
Thái Lan 2025 23,91 1975
Malaysia 2025 22,04 1974
Lào 2016 * 17,64 1984

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tiết kiệm quốc gia so với GDP Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2025 37,68 +0,64 điểm %
2024 37,04 +2,04 điểm %
2023 35,00 +1,95 điểm %
2022 33,05 +0,45 điểm %
2021 32,60 -0,41 điểm %
2020 33,01 +1,67 điểm %
2019 31,33 +0,40 điểm %
2018 30,93 +2,07 điểm %
2017 28,86 +0,39 điểm %
2016 28,47 +0,40 điểm %
2015 28,07 -4,92 điểm %
2014 32,99 -0,21 điểm %
2013 33,20 -1,66 điểm %
2012 34,87 -0,90 điểm %
2011 35,77 +2,33 điểm %
2010 33,44 +5,93 điểm %
2009 27,50 -0,40 điểm %
2008 27,90 -3,94 điểm %
2007 31,84 -1,49 điểm %
2006 33,33 +0,26 điểm %
2005 33,08 -0,39 điểm %
2004 33,47 +1,97 điểm %
2003 31,49 -1,03 điểm %
2002 32,53 +1,23 điểm %
2001 31,30 +0,05 điểm %
2000 31,25 +4,38 điểm %
1999 26,87 +3,53 điểm %
1998 23,34 +1,55 điểm %
1997 21,80 +0,60 điểm %
1996 21,20

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Gross savings (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/NY.GNS.ICTR.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã NY.GNS.ICTR.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Country official statistics, National Statistical Offices (NSOs); National Accounts data files, Central Banks; Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Savings is an amount that represents the part of disposable income (adjusted for the change in pension entitlements) that is not spent on final consumption. Gross savings are calculated as gross national income less total consumption, plus net transfers. This indicator is expressed as a percentage of Gross Domestic Product (GDP) which is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu