Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi Việt Nam 1964–2024

Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống) · Mortality rate, infant (per 1,000 live births) · Mã: SP.DYN.IMRT.IN · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
12,0 ‰
Giai đoạn
1964–2024
Số năm có dữ liệu
61
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (61 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số trẻ tử vong trước 1 tuổi trên 1.000 trẻ sinh sống trong năm, theo UN IGME. Chỉ tiêu nhạy với chất lượng chăm sóc thai sản và sơ sinh.

Đơn vị: ‰ (trên 1.000 trẻ sinh sống) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi Việt Nam 1964–2024

Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống), Việt Nam, 1964–2024, đơn vị ‰ 0 20 40 60 80 1965 1980 1995 2010 2024: 12,0 ‰
Đơn vị: ‰. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SP.DYN.IMRT.IN).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 100 200 300 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 12,0 ‰
Đơn vị: ‰. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (‰) Có số liệu từ
Myanmar 2024 32,8 1968
Lào 2024 27,2 1978
Philippines 2024 21,7 1960
Campuchia 2024 16,4 1976
Indonesia 2024 15,2 1960
Việt Nam 2024 12,0 1964
Thái Lan 2024 7,7 1960
Malaysia 2024 7,0 1960
Trung Quốc 2024 4,1 1969
Singapore 2024 2,2 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ suất tử vong trẻ dưới 1 tuổi Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (‰) Thay đổi so với năm trước
2024 12,0 -3,2%
2023 12,4 -3,9%
2022 12,9 -3,0%
2021 13,3 -2,9%
2020 13,7 -2,8%
2019 14,1 -2,8%
2018 14,5 -2,7%
2017 14,9 -2,0%
2016 15,2 -1,9%
2015 15,5 -1,3%
2014 15,7 -1,9%
2013 16,0 -1,2%
2012 16,2 -1,2%
2011 16,4 -1,8%
2010 16,7 -1,8%
2009 17,0 -1,7%
2008 17,3 -1,7%
2007 17,6 -2,2%
2006 18,0 -2,7%
2005 18,5 -2,6%
2004 19,0 -3,1%
2003 19,6 -3,4%
2002 20,3 -4,2%
2001 21,2 -4,1%
2000 22,1 -4,7%
1999 23,2 -4,9%
1998 24,4 -5,1%
1997 25,7 -5,5%
1996 27,2 -5,6%
1995 28,8 -5,3%
1994 30,4 -5,3%
1993 32,1 -5,3%
1992 33,9 -5,0%
1991 35,7 -4,5%
1990 37,4 -4,1%
1989 39,0 -3,9%
1988 40,6 -3,3%
1987 42,0 -2,6%
1986 43,1 -2,5%
1985 44,2 -2,0%
1984 45,1 -1,7%
1983 45,9 -1,7%
1982 46,7 -1,7%
1981 47,5 -1,9%
1980 48,4 -1,8%
1979 49,3 -2,0%
1978 50,3 -1,8%
1977 51,2 -1,7%
1976 52,1 -1,5%
1975 52,9 -19,2%
1974 65,5 +2,0%
1973 64,2 -9,1%
1972 70,6 +9,1%
1971 64,7 -1,5%
1970 65,7 -0,5%
1969 66,0 -5,0%
1968 69,5 +10,5%
1967 62,9 +0,6%
1966 62,5 +0,3%
1965 62,3 +2,5%
1964 60,8

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Mortality rate, infant (per 1,000 live births): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SP.DYN.IMRT.IN?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SP.DYN.IMRT.IN), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org; World Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation; World Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation; United Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Infant mortality rate is the number of infants dying before reaching one year of age, per 1,000 live births in a given year.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu