Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Chi tiêu công cho giáo dục Việt Nam 2008–2022: số liệu, CSV

Chi tiêu của Chính phủ cho giáo dục (% GDP) · Government expenditure on education, total (% of GDP) · Mã: SE.XPD.TOTL.GD.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2022
2,89 % GDP
Giai đoạn
2008–2022
Số năm có dữ liệu
15
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (15 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng chi của Chính phủ (trung ương và địa phương) cho giáo dục, gồm chi thường xuyên và chi đầu tư, chia cho GDP, theo UNESCO.

Đơn vị: % GDP .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chi tiêu công cho giáo dục Việt Nam 2008–2022

Chi tiêu của Chính phủ cho giáo dục (% GDP), Việt Nam, 2008–2022, đơn vị % GDP 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 5,0 2010 2015 2020 2008: 4,89 % GDP 2009: 4,82 % GDP 2010: 4,05 % GDP 2011: 3,78 % GDP 2012: 4,41 % GDP 2013: 4,53 % GDP 2014: 3,54 % GDP 2015: 3,42 % GDP 2016: 3,47 % GDP 2017: 3,42 % GDP 2018: 3,30 % GDP 2019: 3,08 % GDP 2020: 3,22 % GDP 2021: 2,95 % GDP 2022: 2,89 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SE.XPD.TOTL.GD.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chi tiêu của Chính phủ cho giáo dục (% GDP): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 2 4 6 8 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2008: 4,89 % GDP 2009: 4,82 % GDP 2010: 4,05 % GDP 2011: 3,78 % GDP 2012: 4,41 % GDP 2013: 4,53 % GDP 2014: 3,54 % GDP 2015: 3,42 % GDP 2016: 3,47 % GDP 2017: 3,42 % GDP 2018: 3,30 % GDP 2019: 3,08 % GDP 2020: 3,22 % GDP 2021: 2,95 % GDP 2022: 2,89 % GDP
Đơn vị: % GDP. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (% GDP) Có số liệu từ
Philippines 2025 3,97 1980
Trung Quốc 2023 * 3,90 1971
Malaysia 2023 * 3,51 1971
Việt Nam 2022 * 2,89 2008
Thái Lan 2023 * 2,52 1971
Singapore 2024 * 2,19 1971
Campuchia 2023 * 2,18 1998
Myanmar 2019 * 2,00 1972
Indonesia 2023 * 1,28 1972
Lào 2023 * 1,23 1992

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chi tiêu công cho giáo dục Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (% GDP) Thay đổi so với năm trước
2022 2,89 -0,06 điểm %
2021 2,95 -0,27 điểm %
2020 3,22 +0,13 điểm %
2019 3,08 -0,21 điểm %
2018 3,30 -0,12 điểm %
2017 3,42 -0,05 điểm %
2016 3,47 +0,05 điểm %
2015 3,42 -0,12 điểm %
2014 3,54 -0,99 điểm %
2013 4,53 +0,12 điểm %
2012 4,41 +0,63 điểm %
2011 3,78 -0,27 điểm %
2010 4,05 -0,77 điểm %
2009 4,82 -0,07 điểm %
2008 4,89

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Government expenditure on education, total (% of GDP): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SE.XPD.TOTL.GD.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SE.XPD.TOTL.GD.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu