Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Tỷ lệ tiêm chủng sởi Việt Nam 1982–2024: số liệu, CSV

Tỷ lệ trẻ 12–23 tháng tuổi được tiêm vắc-xin sởi (%) · Immunization, measles (% of children ages 12-23 months) · Mã: SH.IMM.MEAS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
98 %
Giai đoạn
1982–2024
Số năm có dữ liệu
43
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (43 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Phần trăm trẻ 12–23 tháng tuổi đã được tiêm vắc-xin sởi trước 12 tháng hoặc trong khoảng 12–23 tháng, theo ước tính WHO/UNICEF. Thường dùng làm đại diện cho độ bao phủ của chương trình tiêm chủng mở rộng.

Đơn vị: % .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ tiêm chủng sởi Việt Nam 1982–2024

Tỷ lệ trẻ 12–23 tháng tuổi được tiêm vắc-xin sởi (%), Việt Nam, 1982–2024, đơn vị % 0 20 40 60 80 100 1990 2000 2010 2020 2024: 98 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SH.IMM.MEAS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ trẻ 12–23 tháng tuổi được tiêm vắc-xin sởi (%): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 1980 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 98 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Việt Nam 2024 98 1982
Singapore 2024 97 1980
Malaysia 2024 96 1983
Trung Quốc 2024 95 1983
Thái Lan 2024 93 1984
Indonesia 2024 85 1983
Campuchia 2024 83 1984
Philippines 2024 80 1982
Myanmar 2024 71 1986
Lào 2024 69 1981

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ tiêm chủng sởi Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2024 98 +16,00 điểm %
2023 82 -6,00 điểm %
2022 88 -1,00 điểm %
2021 89 -8,00 điểm %
2020 97 +2,00 điểm %
2019 95 -2,00 điểm %
2018 97 0,00 điểm %
2017 97 -2,00 điểm %
2016 99 +2,00 điểm %
2015 97 0,00 điểm %
2014 97 -1,00 điểm %
2013 98 +2,00 điểm %
2012 96 0,00 điểm %
2011 96 -2,00 điểm %
2010 98 +1,00 điểm %
2009 97 +5,00 điểm %
2008 92 +9,00 điểm %
2007 83 -10,00 điểm %
2006 93 -2,00 điểm %
2005 95 -2,00 điểm %
2004 97 +4,00 điểm %
2003 93 -3,00 điểm %
2002 96 -2,00 điểm %
2001 98 +1,00 điểm %
2000 97 +3,00 điểm %
1999 94 -2,00 điểm %
1998 96 0,00 điểm %
1997 96 0,00 điểm %
1996 96 +1,00 điểm %
1995 95 -1,00 điểm %
1994 96 +3,00 điểm %
1993 93 +3,00 điểm %
1992 90 +2,00 điểm %
1991 88 0,00 điểm %
1990 88 +12,00 điểm %
1989 76 +20,00 điểm %
1988 56 +20,00 điểm %
1987 36 -3,00 điểm %
1986 39 +20,00 điểm %
1985 19 +15,00 điểm %
1984 4 +1,00 điểm %
1983 3 +2,00 điểm %
1982 1

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Immunization, measles (% of children ages 12-23 months): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SH.IMM.MEAS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SH.IMM.MEAS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Health Organization (WHO), uri: http://www.who.int/immunization/monitoring_surveillance/en/; UN Children's Fund (UNICEF), uri: https://data.unicef.org/topic/child-health/immunization/.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Child immunization, measles, measures the percentage of children ages 12-23 months who received the measles vaccination before 12 months or at any time before the survey. A child is considered adequately immunized against measles after receiving one dose of vaccine.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu