Bỏ qua, tới nội dung

Giáo dục & y tế

Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi Việt Nam 1964–2024

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống) · Mortality rate, under-5 (per 1,000 live births) · Mã: SH.DYN.MORT · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
17,3 ‰
Giai đoạn
1964–2024
Số năm có dữ liệu
61
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (61 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Xác suất một trẻ sơ sinh tử vong trước 5 tuổi, tính trên 1.000 trẻ sinh sống, theo ước tính của nhóm liên cơ quan Liên Hợp Quốc (UN IGME). Đây là chỉ tiêu SDG 3.2.1 và thước đo tổng hợp về y tế, dinh dưỡng, nước sạch.

Đơn vị: ‰ (trên 1.000 trẻ sinh sống) .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi Việt Nam 1964–2024

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống), Việt Nam, 1964–2024, đơn vị ‰ 0 25 50 75 100 125 1965 1980 1995 2010 2024: 17,3 ‰
Đơn vị: ‰. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SH.DYN.MORT).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 5 tuổi (trên 1.000 trẻ sinh sống): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 200 400 600 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 17,3 ‰
Đơn vị: ‰. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (‰) Có số liệu từ
Myanmar 2024 36,9 1968
Lào 2024 29,4 1978
Philippines 2024 26,5 1960
Campuchia 2024 18,4 1975
Indonesia 2024 17,7 1960
Việt Nam 2024 17,3 1964
Thái Lan 2024 9,0 1960
Malaysia 2024 8,3 1960
Trung Quốc 2024 5,7 1969
Singapore 2024 2,7 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (‰) Thay đổi so với năm trước
2024 17,3 -2,8%
2023 17,8 -3,3%
2022 18,4 -2,6%
2021 18,9 -3,1%
2020 19,5 -2,5%
2019 20,0 -2,4%
2018 20,5 -1,9%
2017 20,9 -1,9%
2016 21,3 -1,4%
2015 21,6 -1,8%
2014 22,0 -1,3%
2013 22,3 -0,9%
2012 22,5 -1,3%
2011 22,8 -1,3%
2010 23,1 -1,3%
2009 23,4 -1,7%
2008 23,8 -2,1%
2007 24,3 -2,0%
2006 24,8 -2,4%
2005 25,4 -2,7%
2004 26,1 -3,0%
2003 26,9 -3,6%
2002 27,9 -3,8%
2001 29,0 -4,3%
2000 30,3 -4,7%
1999 31,8 -4,8%
1998 33,4 -5,1%
1997 35,2 -5,4%
1996 37,2 -5,6%
1995 39,4 -5,5%
1994 41,7 -5,4%
1993 44,1 -5,4%
1992 46,6 -5,1%
1991 49,1 -4,8%
1990 51,6 -4,4%
1989 54,0 -4,1%
1988 56,3 -3,8%
1987 58,5 -3,1%
1986 60,4 -2,9%
1985 62,2 -2,5%
1984 63,8 -2,1%
1983 65,2 -2,2%
1982 66,7 -2,2%
1981 68,2 -2,4%
1980 69,9 -2,4%
1979 71,6 -2,5%
1978 73,4 -2,4%
1977 75,2 -2,2%
1976 76,9 -2,0%
1975 78,5 -28,6%
1974 109,9 +3,1%
1973 106,6 -12,9%
1972 122,4 +13,8%
1971 107,6 -2,5%
1970 110,4 -0,8%
1969 111,3 -7,3%
1968 120,1 +15,6%
1967 103,9 +0,6%
1966 103,3 +0,4%
1965 102,9 +3,5%
1964 99,4

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Mortality rate, under-5 (per 1,000 live births): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SH.DYN.MORT?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SH.DYN.MORT), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, UN Children's Fund (UNICEF), uri: www.childmortality.org, publisher: UNICEF, WHO, World Bank, United Nations Population Division; World Health Organization (WHO), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation; World Bank (WB), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation; United Nations (UN), uri: www.childmortality.org, note: UN Inter-agency Group for Child Mortality Estimation, publisher: UN Population Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Under-five mortality rate is the probability per 1,000 that a newborn baby will die before reaching age five, if subject to age-specific mortality rates of the specified year.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu