Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Tỷ lệ nghèo theo chuẩn 4,20 USD/ngày Việt Nam 1992–2022

Tỷ lệ dân số sống dưới 4,20 USD/ngày (PPP 2021) · Poverty headcount ratio at $4.20 a day (2021 PPP) (% of population) · Mã: SI.POV.LMIC · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2022
4,2 %
Giai đoạn
1992–2022
Số năm có dữ liệu
13
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (13 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ dân số có mức chi tiêu bình quân dưới 4,20 USD/người/ngày theo sức mua năm 2021, chuẩn nghèo World Bank dùng cho nhóm nước thu nhập trung bình thấp như Việt Nam. Số liệu tính từ Khảo sát mức sống dân cư (VHLSS), chỉ có ở các năm khảo sát.

Đơn vị: % .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ nghèo theo chuẩn 4,20 USD/ngày Việt Nam 1992–2022

Tỷ lệ dân số sống dưới 4,20 USD/ngày (PPP 2021), Việt Nam, 1992–2022, đơn vị % 0 20 40 60 80 2000 2010 2020 1992: 75,5 % 1997: 62,7 % 2002: 65,0 % 2004: 53,4 % 2006: 43,9 % 2008: 38,8 % 2010: 13,7 % 2012: 9,9 % 2014: 8,6 % 2016: 6,2 % 2018: 5,2 % 2020: 3,7 % 2022: 4,2 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SI.POV.LMIC). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (18 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tỷ lệ dân số sống dưới 4,20 USD/ngày (PPP 2021): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Lào Myanmar Trung Quốc 1992: 75,5 % 1997: 62,7 % 2002: 65,0 % 2004: 53,4 % 2006: 43,9 % 2008: 38,8 % 2010: 13,7 % 2012: 9,9 % 2014: 8,6 % 2016: 6,2 % 2018: 5,2 % 2020: 3,7 % 2022: 4,2 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Myanmar 2017 * 29,1 2015
Lào 2024 * 22,5 1992
Philippines 2023 * 16,9 1985
Indonesia 2025 15,5 1984
Việt Nam 2022 * 4,2 1992
Trung Quốc 2022 * 0,5 1981
Thái Lan 2024 * 0,2 1981
Malaysia 2021 * 0,1 1984

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ nghèo theo chuẩn 4,20 USD/ngày Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2022 4,2
2020 3,7
2018 5,2
2016 6,2
2014 8,6
2012 9,9
2010 13,7
2008 38,8
2006 43,9
2004 53,4
2002 65,0
1997 62,7
1992 75,5

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Poverty headcount ratio at $4.20 a day (2021 PPP) (% of population): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SI.POV.LMIC?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SI.POV.LMIC), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: World Bank, Poverty and Inequality Platform. Data are based on primary household survey data obtained from government statistical agencies and World Bank country departments. Data for high-income economies are mostly from the Luxembourg Income Study database. For more information and methodology, please see http://pip.worldbank.org., World Bank (WB), uri: http://pip.worldbank.org, note: Data are based on primary household survey data obtained from government statistical agencies and World Bank country departments. Data for high-income economies are mostly from the Luxembourg Income Study database..

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Poverty headcount ratio at $4.20 a day is the percentage of the population living on less than $4.20 a day at 2021 international prices.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu