Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Lương tối thiểu tháng Việt Nam 2000–2024: số liệu, CSV

Lương tối thiểu theo tháng (USD, ILOSTAT) · Monthly minimum wage (US dollars) · Mã: EAR_INEE_USD · Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT

Năm 2024
205 USD/tháng
Giai đoạn
2000–2024
Số năm có dữ liệu
25
Nguồn cập nhật
2026-11-02
Tải CSV (25 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Mức lương tối thiểu tháng theo quy định, quy đổi sang đô la Mỹ, theo ILOSTAT. Việt Nam áp dụng lương tối thiểu theo vùng; ILO thường ghi mức của vùng I (cao nhất). Bản theo đồng Việt Nam có trong Kho chỉ số.

Đơn vị: USD/tháng .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ lương tối thiểu tháng Việt Nam 2000–2024

Lương tối thiểu theo tháng (USD, ILOSTAT), Việt Nam, 2000–2024, đơn vị USD/tháng 0 50 100 150 200 250 2000 2005 2010 2015 2020 2024: 205 USD/tháng
Đơn vị: USD/tháng. Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT (EAR_INEE_USD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 8 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lương tối thiểu theo tháng (USD, ILOSTAT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 100 200 300 400 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 205 USD/tháng
Đơn vị: USD/tháng. Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (USD/tháng) Có số liệu từ
Malaysia 2024 328 2013
Indonesia 2024 320 1995
Trung Quốc 2024 268 1995
Thái Lan 2024 254 1995
Việt Nam 2024 205 2000
Philippines 2024 145 1995
Myanmar 2020 * 90 2015
Lào 2024 79 2000
Campuchia 2024 0 1997

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu lương tối thiểu tháng Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (USD/tháng) Thay đổi so với năm trước
2024 205 +4,3%
2023 197 +17,5%
2022 167 +5,5%
2021 159 +0,2%
2020 158 +4,9%
2019 151 +3,1%
2018 146 +5,3%
2017 139 +5,2%
2016 132 +11,4%
2015 119 +11,5%
2014 106 +14,2%
2013 93 +16,5%
2012 80 +45,7%
2011 55 +20,8%
2010 45 +19,2%
2009 38 +15,0%
2008 33 -1,2%
2007 34 +19,2%
2006 28 +27,5%
2005 22 +19,8%
2004 18 -1,5%
2003 19 +36,0%
2002 14 +12,4%
2001 12 -3,8%
2000 13

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

International Labour Organization. (2026). Monthly minimum wage (US dollars): Viet Nam [Data set]. ILOSTAT. Retrieved November 2, 2026, from https://ilostat.ilo.org/data/

Trích dẫn trong bài: (International Labour Organization [ILO], 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (International Labour Organization), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: International Labour Organization, ILOSTAT (mã EAR_INEE_USD), nguồn cập nhật 2026-11-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của International Labour Organization.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu