Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Tỷ lệ lao động nông nghiệp Việt Nam 1991–2025: số liệu, CSV

Lao động trong nông, lâm, thuỷ sản (% tổng việc làm, ước tính ILO) · Employment in agriculture (% of total employment) (modeled ILO estimate) · Mã: SL.AGR.EMPL.ZS · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
25,0 %
Giai đoạn
1991–2025
Số năm có dữ liệu
35
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (35 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ lệ người có việc làm chính trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản. So sánh với tỷ trọng nông nghiệp trong GDP cho thấy năng suất lao động nông nghiệp thấp hơn bao nhiêu so với bình quân nền kinh tế.

Đơn vị: % .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ tỷ lệ lao động nông nghiệp Việt Nam 1991–2025

Lao động trong nông, lâm, thuỷ sản (% tổng việc làm, ước tính ILO), Việt Nam, 1991–2025, đơn vị % 0 10 20 30 40 50 60 70 80 2000 2010 2020 2025: 25,0 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SL.AGR.EMPL.ZS).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lao động trong nông, lâm, thuỷ sản (% tổng việc làm, ước tính ILO): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 20 40 60 80 100 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 25,0 %
Đơn vị: %. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (%) Có số liệu từ
Lào 2025 68,6 1991
Myanmar 2025 45,0 1991
Campuchia 2025 33,4 1991
Thái Lan 2025 28,6 1991
Indonesia 2025 27,3 1991
Việt Nam 2025 25,0 1991
Trung Quốc 2025 21,7 1991
Philippines 2025 20,5 1991
Malaysia 2025 9,2 1991
Singapore 2025 0,1 1991

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu tỷ lệ lao động nông nghiệp Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (%) Thay đổi so với năm trước
2025 25,0 -0,83 điểm %
2024 25,9 -1,11 điểm %
2023 27,0 -6,48 điểm %
2022 33,5 +4,43 điểm %
2021 29,0 -3,58 điểm %
2020 32,6 -1,92 điểm %
2019 34,5 -3,19 điểm %
2018 37,7 -2,43 điểm %
2017 40,2 -1,71 điểm %
2016 41,9 -2,15 điểm %
2015 44,0 -2,32 điểm %
2014 46,3 -0,48 điểm %
2013 46,8 -0,55 điểm %
2012 47,4 -0,95 điểm %
2011 48,3 -0,39 điểm %
2010 48,7 +1,15 điểm %
2009 47,6 -0,96 điểm %
2008 48,5 -0,77 điểm %
2007 49,3 -1,25 điểm %
2006 50,5 -3,18 điểm %
2005 53,7 -3,11 điểm %
2004 56,8 -1,80 điểm %
2003 58,6 -2,38 điểm %
2002 61,0 -1,97 điểm %
2001 63,0 -1,25 điểm %
2000 64,2 +0,31 điểm %
1999 63,9 +0,26 điểm %
1998 63,6 -0,61 điểm %
1997 64,3 -4,56 điểm %
1996 68,8 -1,06 điểm %
1995 69,9 -1,10 điểm %
1994 71,0 -1,09 điểm %
1993 72,1 -0,97 điểm %
1992 73,0 -0,96 điểm %
1991 74,0

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Employment in agriculture (% of total employment) (modeled ILO estimate): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SL.AGR.EMPL.ZS?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SL.AGR.EMPL.ZS), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: ILO Modelled Estimates database (ILOEST), International Labour Organization (ILO), uri: https://ilostat.ilo.org/data/bulk/, publisher: ILOSTAT, type: external database, date accessed: January 17, 2026.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Employment is defined as persons of working age who were engaged in any activity to produce goods or provide services for pay or profit, whether at work during the reference period or not at work due to temporary absence from a job, or to working-time arrangement. The agriculture sector consists of activities in agriculture, hunting, forestry and fishing, in accordance with division 1 (ISIC 2) or categories A-B (ISIC 3) or category A (ISIC 4).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu