Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Lực lượng lao động Việt Nam 1990–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

Lực lượng lao động (người, 15 tuổi trở lên) · Labor force, total · Mã: SL.TLF.TOTL.IN · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
57,04 triệu người
Giai đoạn
1990–2025
Số năm có dữ liệu
36
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (36 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng số người từ 15 tuổi trở lên đang có việc làm hoặc thất nghiệp (đang tìm việc), theo định nghĩa của ILO. Đây là biến lao động (L) thường dùng trong hàm sản xuất cấp quốc gia.

Đơn vị: người (trên trang hiển thị theo triệu người; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ lực lượng lao động Việt Nam 1990–2025

Lực lượng lao động (người, 15 tuổi trở lên), Việt Nam, 1990–2025, đơn vị triệu người 30 40 50 60 1990 2000 2010 2020 2025: 57,04 triệu người
Đơn vị: triệu người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (SL.TLF.TOTL.IN).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Lực lượng lao động (người, 15 tuổi trở lên): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 200 400 600 800 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 57,04 triệu người
Đơn vị: triệu người. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (triệu người) Có số liệu từ
Trung Quốc 2025 768,07 1990
Indonesia 2025 147,10 1990
Việt Nam 2025 57,04 1990
Philippines 2025 52,20 1990
Thái Lan 2025 40,87 1990
Myanmar 2025 22,94 1990
Malaysia 2025 18,72 1990
Campuchia 2025 10,37 1990
Singapore 2025 3,76 1990
Lào 2025 3,65 1990

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu lực lượng lao động Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (triệu người) Thay đổi so với năm trước
2025 57,04 +0,6%
2024 56,70 +0,6%
2023 56,38 -0,2%
2022 56,48 +2,1%
2021 55,30 +0,3%
2020 55,15 -1,8%
2019 56,18 -0,1%
2018 56,24 +1,3%
2017 55,53 +1,2%
2016 54,89 +0,5%
2015 54,63 +1,4%
2014 53,89 +1,3%
2013 53,21 +2,5%
2012 51,92 +1,4%
2011 51,20 +1,8%
2010 50,30 +2,1%
2009 49,27 +2,9%
2008 47,89 +3,5%
2007 46,30 +3,4%
2006 44,78 +2,9%
2005 43,51 +2,4%
2004 42,51 +1,8%
2003 41,75 +1,6%
2002 41,10 +1,5%
2001 40,51 +4,4%
2000 38,79 +1,1%
1999 38,38 +1,8%
1998 37,71 +1,9%
1997 37,02 +1,5%
1996 36,47 +2,4%
1995 35,61 +2,4%
1994 34,77 +2,5%
1993 33,94 +2,5%
1992 33,12 +2,5%
1991 32,32 +2,6%
1990 31,50

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Labor force, total: Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/SL.TLF.TOTL.IN?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã SL.TLF.TOTL.IN), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: International Labour Organization (ILO), type: estimates based on external database; United Nations (UN), publisher: UN Population Division; Staff estimates, World Bank (WB).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Labor force comprises people ages 15 and older who supply labor for the production of goods and services during a specified period. It includes people who are currently employed and people who are unemployed but seeking work as well as first-time job-seekers. Not everyone who works is included, however. Unpaid workers, family workers, and students are often omitted, and some countries do not count members of the armed forces. Labor force size tends to vary during the year as seasonal workers enter and leave.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu