Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Chỉ số giá tiêu dùng CPI Việt Nam 1995–2025: số liệu, CSV

Chỉ số giá tiêu dùng (2010 = 100) · Consumer price index (2010 = 100) · Mã: FP.CPI.TOTL · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
196,0 điểm (2010 = 100)
Giai đoạn
1995–2025
Số năm có dữ liệu
31
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (31 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Mức giá chung của rổ hàng hoá, dịch vụ tiêu dùng, lấy năm 2010 bằng 100. Chuỗi mức giá này dùng để giảm phát các biến danh nghĩa; tốc độ tăng của nó chính là lạm phát CPI.

Đơn vị: chỉ số, 2010 = 100 .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chỉ số giá tiêu dùng CPI Việt Nam 1995–2025

Chỉ số giá tiêu dùng (2010 = 100), Việt Nam, 1995–2025, đơn vị điểm (2010 = 100) 0 50 100 150 200 2000 2010 2020 2025: 196,0 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (FP.CPI.TOTL).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chỉ số giá tiêu dùng (2010 = 100): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 100 200 300 400 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 196,0 điểm (2010 = 100)
Đơn vị: điểm (2010 = 100). Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (điểm (2010 = 100)) Có số liệu từ
Lào 2025 317,2 1988
Việt Nam 2025 196,0 1995
Indonesia 2025 176,0 1960
Myanmar 2019 * 168,2 1960
Philippines 2025 162,3 1960
Campuchia 2025 153,0 1994
Malaysia 2025 134,6 1960
Singapore 2025 134,4 1960
Trung Quốc 2025 132,6 1986
Thái Lan 2025 122,4 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chỉ số giá tiêu dùng CPI Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (điểm (2010 = 100)) Thay đổi so với năm trước
2025 196,0 +3,3%
2024 189,7 +3,6%
2023 183,1 +3,3%
2022 177,3 +3,2%
2021 171,9 +1,8%
2020 168,8 +3,2%
2019 163,5 +2,8%
2018 159,1 +3,5%
2017 153,6 +3,5%
2016 148,4 +2,7%
2015 144,6 +0,6%
2014 143,6 +4,1%
2013 138,0 +6,6%
2012 129,5 +9,1%
2011 118,7 +18,7%
2010 100,0 +9,2%
2009 91,6 +6,7%
2008 85,8 +23,1%
2007 69,7 +8,3%
2006 64,3 +7,4%
2005 59,9 +8,3%
2004 55,3 +7,8%
2003 51,3 +3,2%
2002 49,7 +3,8%
2001 47,9 -0,4%
2000 48,1 -1,7%
1999 48,9 +4,1%
1998 47,0 +7,3%
1997 43,8 +3,2%
1996 42,4 +5,7%
1995 40,2

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Consumer price index (2010 = 100): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/FP.CPI.TOTL?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã FP.CPI.TOTL), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Index of the prices of consumption goods and services, as compared to a certain reference period (2010=100).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu