Bỏ qua, tới nội dung

Giá cả, lao động & thu nhập

Giờ làm việc bình quân tuần Việt Nam 1996–2024: số liệu, CSV

Số giờ làm việc thực tế bình quân một tuần của người có việc làm (ILOSTAT) · Mean weekly hours actually worked per employed person · Mã: HOW_TEMP_NB · Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT

Năm 2024
41,9 giờ/tuần
Giai đoạn
1996–2024
Số năm có dữ liệu
21
Nguồn cập nhật
2026-11-02
Tải CSV (21 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Số giờ thực tế làm việc bình quân một tuần (mọi công việc) của người có việc làm, theo Điều tra lao động việc làm do ILO tổng hợp.

Đơn vị: giờ/tuần .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giờ làm việc bình quân tuần Việt Nam 1996–2024

Số giờ làm việc thực tế bình quân một tuần của người có việc làm (ILOSTAT), Việt Nam, 1996–2024, đơn vị giờ/tuần 40,0 42,5 45,0 47,5 50,0 52,5 2000 2010 2020 2007: 44,0 giờ/tuần 2024: 41,9 giờ/tuần
Đơn vị: giờ/tuần. Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT (HOW_TEMP_NB). Đường bị ngắt ở những năm không có số liệu (8 năm trống).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Số giờ làm việc thực tế bình quân một tuần của người có việc làm (ILOSTAT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 30 35 40 45 50 55 1990 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2007: 44,0 giờ/tuần 2024: 41,9 giờ/tuần
Đơn vị: giờ/tuần. Nguồn: International Labour Organization, ILOSTAT. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (giờ/tuần) Có số liệu từ
Trung Quốc 2016 * 46,1 2005
Malaysia 2022 * 44,7 2001
Myanmar 2020 * 44,7 2015
Singapore 2020 * 42,6 2011
Thái Lan 2025 42,4 2010
Việt Nam 2024 * 41,9 1996
Lào 2022 * 41,5 2010
Philippines 2025 40,9 1987
Campuchia 2025 39,5 1997
Indonesia 2023 * 38,4 2000

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu giờ làm việc bình quân tuần Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (giờ/tuần) Thay đổi so với năm trước
2024 41,9 +0,1%
2023 41,8 +0,5%
2022 41,6 +0,6%
2021 41,4 +1,5%
2020 40,8 +1,2%
2019 40,3 -3,2%
2018 41,6 +3,2%
2017 40,3 -2,3%
2016 41,3 +1,0%
2015 40,9 +1,3%
2014 40,4 -1,4%
2013 40,9 -2,0%
2012 41,8 -2,2%
2011 42,7 -5,1%
2010 45,0 +5,6%
2009 42,6
2007 44,0
1999 46,2 0,0%
1998 46,2 +1,9%
1997 45,3 -12,5%
1996 51,8

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

International Labour Organization. (2026). Mean weekly hours actually worked per employed person: Viet Nam [Data set]. ILOSTAT. Retrieved November 2, 2026, from https://ilostat.ilo.org/data/

Trích dẫn trong bài: (International Labour Organization [ILO], 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (International Labour Organization), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: International Labour Organization, ILOSTAT (mã HOW_TEMP_NB), nguồn cập nhật 2026-11-02, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của International Labour Organization.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu