Bỏ qua, tới nội dung

Nông nghiệp & giá nông sản

Sản lượng khai thác thuỷ sản Việt Nam 1960–2024

Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn) · Capture fisheries production (metric tons) · Mã: ER.FSH.CAPT.MT · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
3,43 triệu tấn
Giai đoạn
1960–2024
Số năm có dữ liệu
65
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (65 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Sản lượng thuỷ sản đánh bắt tự nhiên ở biển và nội địa, theo FAO. Không gồm nuôi trồng.

Đơn vị: tấn (trên trang hiển thị theo triệu tấn; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ sản lượng khai thác thuỷ sản Việt Nam 1960–2024

Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn), Việt Nam, 1960–2024, đơn vị triệu tấn 0 1 2 3 4 1965 1980 1995 2010 2024: 3,43 triệu tấn
Đơn vị: triệu tấn. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (ER.FSH.CAPT.MT).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Sản lượng khai thác thuỷ sản (tấn): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 5 10 15 20 1965 1980 1995 2010 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2024: 3,43 triệu tấn
Đơn vị: triệu tấn. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (triệu tấn) Có số liệu từ
Trung Quốc 2024 13,26 1960
Indonesia 2024 7,82 1960
Việt Nam 2024 3,43 1960
Myanmar 2024 1,74 1960
Thái Lan 2024 1,65 1960
Philippines 2024 1,63 1960
Malaysia 2024 1,41 1960
Campuchia 2024 0,61 1960
Lào 2024 0,08 1960
Singapore 2024 0,00 1960

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu sản lượng khai thác thuỷ sản Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (triệu tấn) Thay đổi so với năm trước
2024 3,43 -0,1%
2023 3,44 -0,8%
2022 3,46 -2,6%
2021 3,56 +0,4%
2020 3,54 +2,7%
2019 3,45 +1,9%
2018 3,39 +1,6%
2017 3,33 +7,8%
2016 3,09 +7,6%
2015 2,87 +4,0%
2014 2,76 +5,0%
2013 2,63 +4,2%
2012 2,53 +5,1%
2011 2,40 +6,7%
2010 2,25 +3,0%
2009 2,19 +5,3%
2008 2,08 -0,7%
2007 2,09 +2,4%
2006 2,04 +2,6%
2005 1,99 +2,6%
2004 1,94 +4,6%
2003 1,86 +3,0%
2002 1,80 +4,5%
2001 1,72 +5,8%
2000 1,63 +9,8%
1999 1,48 +14,7%
1998 1,29 +1,4%
1997 1,28 +4,3%
1996 1,22 +12,8%
1995 1,08 +5,8%
1994 1,03 +10,1%
1993 0,93 +7,4%
1992 0,87 +4,5%
1991 0,83 +6,7%
1990 0,78 -1,4%
1989 0,79 +8,1%
1988 0,73 +0,5%
1987 0,73 +3,5%
1986 0,70 +3,4%
1985 0,68 +3,3%
1984 0,66 +2,2%
1983 0,64 +16,4%
1982 0,55 +12,0%
1981 0,49 +7,3%
1980 0,46 -9,0%
1979 0,51 +2,6%
1978 0,49 -1,7%
1977 0,50 -4,8%
1976 0,53 +13,0%
1975 0,47 -5,9%
1974 0,50 -33,0%
1973 0,74 +4,6%
1972 0,71 +14,1%
1971 0,62 +12,2%
1970 0,55 -21,4%
1969 0,70 +7,8%
1968 0,65 -0,5%
1967 0,66 +4,4%
1966 0,63 +0,4%
1965 0,63 +4,2%
1964 0,60 +2,7%
1963 0,58 +16,4%
1962 0,50 +15,7%
1961 0,43 -0,4%
1960 0,44

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Capture fisheries production (metric tons): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/ER.FSH.CAPT.MT?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã ER.FSH.CAPT.MT), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: Food and Agriculture Organization., Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Capture fisheries production measures the volume of fish catches landed by a country for all commercial, industrial, recreational and subsistence purposes.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu