Bỏ qua, tới nội dung

Nông nghiệp & giá nông sản

Giá lúa tại ruộng Việt Nam 2000–2024: số liệu, biểu đồ, CSV

Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT) · Rice: Producer price (USD/tonne) · Mã: FAO_27_USD · Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices

Năm 2024
356 USD/tấn
Giai đoạn
2000–2024
Số năm có dữ liệu
25
Nguồn cập nhật
2026-10-29
Tải CSV (25 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá bình quân năm mà nông dân Việt Nam nhận được khi bán lúa (thóc) tại nơi sản xuất (giá tại cổng trại, chưa gồm vận chuyển và phí thị trường), FAO quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá bình quân năm. Đây là giá thóc nông dân nhận được, khác với giá gạo xuất khẩu trên thị trường thế giới. Bản theo đồng Việt Nam/tấn và chỉ số giá (2014–2016 = 100) có trong Kho chỉ số.

Đơn vị: USD/tấn .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá lúa tại ruộng Việt Nam 2000–2024

Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT), Việt Nam, 2000–2024, đơn vị USD/tấn 0 50 100 150 200 250 300 350 400 2000 2005 2010 2015 2020 2024: 356 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices (FAO_27_USD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 7 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Giá lúa (thóc) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Campuchia, Lào, Trung Quốc 0 200 400 600 800 1.000 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Campuchia Lào Trung Quốc 2024: 356 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (USD/tấn) Có số liệu từ
Trung Quốc 2024 413 1991
Philippines 2024 407 1991
Indonesia 2024 401 1991
Việt Nam 2024 356 2000
Thái Lan 2024 334 1991
Lào 2013 * 318 1995
Malaysia 2022 * 273 2003
Campuchia 2012 * 268 1992

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu giá lúa tại ruộng Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (USD/tấn) Thay đổi so với năm trước
2024 356 +9,0%
2023 327 +4,9%
2022 311 -5,5%
2021 330 +12,8%
2020 292 +4,0%
2019 281 -2,4%
2018 288 +1,1%
2017 285 -1,6%
2016 289 +0,7%
2015 287 -5,8%
2014 305 +3,6%
2013 294 -1,7%
2012 299 -5,2%
2011 316 +9,1%
2010 290 -2,1%
2009 296 +3,2%
2008 287 +44,6%
2007 198 +27,6%
2006 155 -6,8%
2005 167 +15,4%
2004 144 +15,3%
2003 125 +7,5%
2002 117 +4,7%
2001 111 -9,7%
2000 123

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

Food and Agriculture Organization of the United Nations. (2026). Rice: Producer price (USD/tonne): Viet Nam [Data set]. FAOSTAT: Producer prices. Retrieved October 29, 2026, from https://www.fao.org/faostat/en/#data/PP Licence: CC-BY-4.0.

Trích dẫn trong bài: (Food and Agriculture Organization of the United Nations [FAO], 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Food and Agriculture Organization of the United Nations), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices (mã FAO_27_USD), nguồn cập nhật 2026-10-29, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29. Nguồn gốc theo Food and Agriculture Organization of the United Nations: FAO Statistics Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Food and Agriculture Organization of the United Nations.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Annual producer price received by farmers at the farm gate (FAOSTAT domain PP).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu