Bỏ qua, tới nội dung

Nông nghiệp & giá nông sản

Giá hạt điều thô tại vườn Việt Nam 2000–2024: số liệu, CSV

Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT) · Cashew nuts, in shell: Producer price (USD/tonne) · Mã: FAO_217_USD · Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices

Năm 2024
1.960 USD/tấn
Giai đoạn
2000–2024
Số năm có dữ liệu
25
Nguồn cập nhật
2026-10-29
Tải CSV (25 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Giá bình quân năm mà nông dân Việt Nam nhận được khi bán hạt điều thô (cả vỏ) tại nơi sản xuất (giá tại cổng trại, chưa gồm vận chuyển và phí thị trường), FAO quy đổi sang đô la Mỹ theo tỷ giá bình quân năm. Ngành điều Việt Nam chế biến cả điều thô nhập khẩu từ châu Phi, nên giá trong nước gắn với giá điều nhập khẩu. Bản theo đồng Việt Nam/tấn và chỉ số giá (2014–2016 = 100) có trong Kho chỉ số.

Đơn vị: USD/tấn .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ giá hạt điều thô tại vườn Việt Nam 2000–2024

Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT), Việt Nam, 2000–2024, đơn vị USD/tấn 0 500 1.000 1.500 2.000 2000 2005 2010 2015 2020 2024: 1.960 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices (FAO_217_USD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 4 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Giá hạt điều thô (cả vỏ) người sản xuất nhận được tại Việt Nam (USD/tấn, FAOSTAT): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Philippines, Trung Quốc 0 2.500 5.000 7.500 10.000 12.500 2000 2010 2020 Thái Lan Indonesia Philippines Trung Quốc 2024: 1.960 USD/tấn
Đơn vị: USD/tấn. Nguồn: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices. Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (USD/tấn) Có số liệu từ
Trung Quốc 2013 * 3.712 2009
Việt Nam 2024 1.960 2000
Philippines 2024 1.129 1991
Indonesia 2023 * 1.035 1991
Thái Lan 2009 * 773 1991

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu giá hạt điều thô tại vườn Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (USD/tấn) Thay đổi so với năm trước
2024 1.960 -1,7%
2023 1.994 +1,0%
2022 1.974 +61,8%
2021 1.220 -1,3%
2020 1.236 -9,8%
2019 1.369 -14,9%
2018 1.610 +1,1%
2017 1.592 +6,1%
2016 1.500 +49,9%
2015 1.001 +13,1%
2014 885 -9,3%
2013 976 -2,3%
2012 998 -3,3%
2011 1.032 +32,8%
2010 777 +9,8%
2009 708 +1,7%
2008 696 +10,9%
2007 628 -17,2%
2006 758 +14,9%
2005 660 +12,7%
2004 585 +8,1%
2003 542 +22,6%
2002 442 -18,2%
2001 540 -19,6%
2000 672

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

Food and Agriculture Organization of the United Nations. (2026). Cashew nuts, in shell: Producer price (USD/tonne): Viet Nam [Data set]. FAOSTAT: Producer prices. Retrieved October 29, 2026, from https://www.fao.org/faostat/en/#data/PP Licence: CC-BY-4.0.

Trích dẫn trong bài: (Food and Agriculture Organization of the United Nations [FAO], 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (Food and Agriculture Organization of the United Nations), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: Food and Agriculture Organization of the United Nations, FAOSTAT – Producer Prices (mã FAO_217_USD), nguồn cập nhật 2026-10-29, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-10-29. Nguồn gốc theo Food and Agriculture Organization of the United Nations: FAO Statistics Division.

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của Food and Agriculture Organization of the United Nations.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Annual producer price received by farmers at the farm gate (FAOSTAT domain PP).

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu