Bỏ qua, tới nội dung

Thương mại & đầu tư nước ngoài

Dự trữ ngoại hối Việt Nam 1995–2025: số liệu, biểu đồ, CSV

Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng) · Total reserves (includes gold, current US$) · Mã: FI.RES.TOTL.CD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2025
85,6 tỷ USD
Giai đoạn
1995–2025
Số năm có dữ liệu
31
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (31 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tổng tài sản dự trữ do ngân hàng trung ương nắm giữ: ngoại tệ, vàng tiền tệ, quyền rút vốn đặc biệt (SDR) và vị thế dự trữ tại IMF.

Đơn vị: USD, giá hiện hành (trên trang hiển thị theo tỷ USD; file CSV giữ nguyên giá trị gốc).

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ dự trữ ngoại hối Việt Nam 1995–2025

Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng), Việt Nam, 1995–2025, đơn vị tỷ USD 0 25 50 75 100 125 2000 2010 2020 2025: 85,6 tỷ USD
Đơn vị: tỷ USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (FI.RES.TOTL.CD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Tổng dự trữ quốc tế (bao gồm vàng): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 0 1.000 2.000 3.000 4.000 1965 1980 1995 2010 2025 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2025: 85,6 tỷ USD
Đơn vị: tỷ USD. Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (tỷ USD) Có số liệu từ
Trung Quốc 2025 3.748,7 1977
Singapore 2025 432,1 1960
Thái Lan 2025 282,3 1960
Indonesia 2025 156,5 1960
Malaysia 2025 125,6 1960
Philippines 2025 110,9 1960
Việt Nam 2025 85,6 1995
Campuchia 2025 27,5 1993
Myanmar 2023 * 9,3 1960
Lào 2025 3,7 1988

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2025, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu dự trữ ngoại hối Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (tỷ USD) Thay đổi so với năm trước
2025 85,6 +3,0%
2024 83,1 -9,9%
2023 92,2 +6,6%
2022 86,5 -20,9%
2021 109,4 +15,3%
2020 94,8 +21,1%
2019 78,3 +41,3%
2018 55,5 +13,0%
2017 49,1 +34,4%
2016 36,5 +29,3%
2015 28,3 -17,4%
2014 34,2 +32,0%
2013 25,9 +1,3%
2012 25,6 +88,9%
2011 13,5 +8,6%
2010 12,5 -24,2%
2009 16,4 -31,2%
2008 23,9 +1,7%
2007 23,5 +75,4%
2006 13,4 +47,9%
2005 9,1 +28,5%
2004 7,0 +13,1%
2003 6,2 +51,0%
2002 4,1 +12,2%
2001 3,7 +7,6%
2000 3,4 +2,7%
1999 3,3 +66,1%
1998 2,0 +0,8%
1997 2,0 +14,4%
1996 1,7 +31,1%
1995 1,3

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Total reserves (includes gold, current US$): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/FI.RES.TOTL.CD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã FI.RES.TOTL.CD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu