Bỏ qua, tới nội dung

Thương mại & đầu tư nước ngoài

Chỉ số điều kiện thương mại Việt Nam 2005–2024: số liệu, CSV

Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100) · Net barter terms of trade index (2015 = 100) · Mã: TT.PRI.MRCH.XD.WD · Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI)

Năm 2024
106,5 điểm (2015 = 100)
Giai đoạn
2005–2024
Số năm có dữ liệu
20
Nguồn cập nhật
2026-10-08
Tải CSV (20 năm) CSV so sánh ASEAN Dữ liệu bảng cho Stata, R, EViews

Chỉ số này đo gì?

Tỷ số giữa chỉ số giá xuất khẩu và chỉ số giá nhập khẩu, nhân 100. Chỉ số tăng nghĩa là với cùng lượng hàng xuất khẩu, Việt Nam đổi được nhiều hàng nhập khẩu hơn.

Đơn vị: chỉ số, 2015 = 100 .

Khoá luận, luận văn dùng chỉ số này thế nào?

Biểu đồ chỉ số điều kiện thương mại Việt Nam 2005–2024

Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100), Việt Nam, 2005–2024, đơn vị điểm (2015 = 100) 80 85 90 95 100 105 110 2005 2010 2015 2020 2005: 83,0 điểm (2015 = 100) 2006: 85,8 điểm (2015 = 100) 2007: 87,5 điểm (2015 = 100) 2008: 92,4 điểm (2015 = 100) 2009: 92,1 điểm (2015 = 100) 2010: 96,5 điểm (2015 = 100) 2011: 96,1 điểm (2015 = 100) 2012: 95,9 điểm (2015 = 100) 2013: 95,8 điểm (2015 = 100) 2014: 97,9 điểm (2015 = 100) 2015: 100,0 điểm (2015 = 100) 2016: 103,8 điểm (2015 = 100) 2017: 104,2 điểm (2015 = 100) 2018: 102,6 điểm (2015 = 100) 2019: 105,1 điểm (2015 = 100) 2020: 104,3 điểm (2015 = 100) 2021: 101,7 điểm (2015 = 100) 2022: 100,3 điểm (2015 = 100) 2023: 103,3 điểm (2015 = 100) 2024: 106,5 điểm (2015 = 100)
Đơn vị: điểm (2015 = 100). Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI) (TT.PRI.MRCH.XD.WD).

So sánh Việt Nam với ASEAN và Trung Quốc

Cùng chỉ số, cùng nguồn và phương pháp cho 9 nước so sánh. Đường xanh là Việt Nam; chọn một nước để làm nổi bật trên biểu đồ.

Chỉ số điều kiện thương mại ròng (2015 = 100): Việt Nam và Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Campuchia, Lào, Myanmar, Trung Quốc 80 100 120 140 160 180 2005 2010 2015 2020 Thái Lan Indonesia Malaysia Philippines Singapore Campuchia Lào Myanmar Trung Quốc 2005: 83,0 điểm (2015 = 100) 2006: 85,8 điểm (2015 = 100) 2007: 87,5 điểm (2015 = 100) 2008: 92,4 điểm (2015 = 100) 2009: 92,1 điểm (2015 = 100) 2010: 96,5 điểm (2015 = 100) 2011: 96,1 điểm (2015 = 100) 2012: 95,9 điểm (2015 = 100) 2013: 95,8 điểm (2015 = 100) 2014: 97,9 điểm (2015 = 100) 2015: 100,0 điểm (2015 = 100) 2016: 103,8 điểm (2015 = 100) 2017: 104,2 điểm (2015 = 100) 2018: 102,6 điểm (2015 = 100) 2019: 105,1 điểm (2015 = 100) 2020: 104,3 điểm (2015 = 100) 2021: 101,7 điểm (2015 = 100) 2022: 100,3 điểm (2015 = 100) 2023: 103,3 điểm (2015 = 100) 2024: 106,5 điểm (2015 = 100)
Đơn vị: điểm (2015 = 100). Nguồn: World Bank, World Development Indicators (WDI). Đường xám là các nước so sánh, đường cam là nước đang chọn.
Nước Năm gần nhất Giá trị (điểm (2015 = 100)) Có số liệu từ
Lào 2024 155,0 2005
Myanmar 2024 121,3 2005
Malaysia 2024 116,1 2005
Indonesia 2024 110,2 2005
Việt Nam 2024 106,5 2005
Philippines 2024 98,2 2005
Singapore 2024 92,9 2005
Thái Lan 2024 90,7 2005
Campuchia 2024 88,8 2005
Trung Quốc 2024 84,7 2005

Xếp theo giá trị năm gần nhất của từng nước; dấu * là nước chưa có số liệu năm 2024, nên so sánh cần thận trọng. Tải CSV so sánh ASEAN (định dạng dài: nước, năm, giá trị) để chạy hồi quy dữ liệu bảng.

Bảng số liệu chỉ số điều kiện thương mại Việt Nam theo năm

Năm Giá trị (điểm (2015 = 100)) Thay đổi so với năm trước
2024 106,5 +3,1%
2023 103,3 +3,0%
2022 100,3 -1,4%
2021 101,7 -2,5%
2020 104,3 -0,8%
2019 105,1 +2,4%
2018 102,6 -1,5%
2017 104,2 +0,4%
2016 103,8 +3,8%
2015 100,0 +2,1%
2014 97,9 +2,2%
2013 95,8 -0,1%
2012 95,9 -0,2%
2011 96,1 -0,4%
2010 96,5 +4,8%
2009 92,1 -0,3%
2008 92,4 +5,6%
2007 87,5 +2,0%
2006 85,8 +3,4%
2005 83,0

Năm không có trong bảng là năm nguồn chưa có số liệu cho Việt Nam. Số trên trang được làm tròn; file CSV giữ nguyên độ chính xác gốc, định dạng dài (mỗi dòng một năm, kèm nguồn, giấy phép, ngày truy xuất và trích dẫn), mở được bằng Excel, SPSS, Stata, EViews, R.

Dùng chỉ số này làm biến kiểm soát trong mô hình dữ liệu bảng? Xem thư viện biến nghiên cứu tài chính để ghép với biến cấp doanh nghiệp, và công cụ chọn phương pháp phân tích nếu chưa rõ nên dùng FEM/REM, GMM hay ARDL.

Trích dẫn (APA 7)

Danh mục tài liệu tham khảo:

World Bank. (2026). Net barter terms of trade index (2015 = 100): Viet Nam [Data set]. World Development Indicators. Retrieved November 2, 2026, from https://data.worldbank.org/indicator/TT.PRI.MRCH.XD.WD?locations=VN

Trích dẫn trong bài: (World Bank, 2026). Trích dẫn tổ chức công bố số liệu (World Bank), không trích dẫn trang này. Nếu trường của bạn dùng kiểu trích dẫn khác, giữ các thành phần: tác giả, năm cập nhật, tên chỉ số, tên bộ dữ liệu, đường dẫn và ngày truy cập.

Nguồn và giấy phép

Dữ liệu: World Bank, World Development Indicators (WDI) (mã TT.PRI.MRCH.XD.WD), nguồn cập nhật 2026-10-08, Góc Nghiên Cứu truy xuất ngày 2026-11-02. Nguồn gốc theo World Bank: UN Conference on Trade and Development (UNCTAD).

Giấy phép: Creative Commons Attribution 4.0 International (CC BY 4.0) (xem điều khoản của nguồn). Góc Nghiên Cứu đã chọn lọc, dịch tên và mô tả sang tiếng Việt, định dạng lại bảng, tính bình quân năm (nếu có) và vẽ biểu đồ; không thay đổi giá trị số liệu. Xem dữ liệu gốc tại trang của World Bank.

Định nghĩa gốc (tiếng Anh)

Net barter terms of trade index is calculated as the percentage ratio of the export unit value indexes to the import unit value indexes, measured relative to the base year 2015.

Số liệu cùng chủ đề

Tất cả chỉ số có trang riêng Kho chỉ số: tra cứu mọi chuỗi số liệu